Nghĩa của từ duties trong tiếng Việt

duties trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

duties

US /ˈduːtiz/
UK /ˈdjuːtiz/

Danh từ số nhiều

1.

nhiệm vụ, trách nhiệm

tasks or actions that someone is required to perform as part of their job or role

Ví dụ:
Her daily duties include answering phones and managing appointments.
Nhiệm vụ hàng ngày của cô ấy bao gồm trả lời điện thoại và quản lý các cuộc hẹn.
He takes his parental duties very seriously.
Anh ấy rất nghiêm túc với trách nhiệm làm cha mẹ của mình.
2.

thuế, phí

taxes on imported goods or certain products

Ví dụ:
Customs duties were imposed on luxury items.
Thuế hải quan được áp dụng cho các mặt hàng xa xỉ.
The government increased import duties to protect local industries.
Chính phủ đã tăng thuế nhập khẩu để bảo vệ các ngành công nghiệp địa phương.