Nghĩa của từ deference trong tiếng Việt

deference trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

deference

US /ˈdef.ɚ.əns/
UK /ˈdef.ər.əns/
"deference" picture

Danh từ

sự tôn trọng, sự chiều ý, sự kính trọng

polite submission and respect shown to someone or something

Ví dụ:
He addressed the judge with the utmost deference.
Anh ấy đã nói chuyện với thẩm phán với sự tôn trọng mực thước.
In deference to his age, they let him sit in the front row.
Để tỏ lòng kính trọng tuổi tác của ông, họ đã để ông ngồi ở hàng ghế đầu.