Nghĩa của từ faithfulness trong tiếng Việt

faithfulness trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

faithfulness

US /ˈfeɪθ.fəl.nəs/
UK /ˈfeɪθ.fəl.nəs/

Danh từ

1.

lòng trung thành, sự trung thực

the quality of being loyal and steadfast

Ví dụ:
Her faithfulness to her husband was unwavering.
Lòng chung thủy của cô ấy đối với chồng là không lay chuyển.
The dog showed remarkable faithfulness to its owner.
Con chó thể hiện lòng trung thành đáng kinh ngạc với chủ của nó.
2.

sự chính xác, sự chân thực

the quality of being accurate or true to a standard

Ví dụ:
The artist captured the landscape with great faithfulness.
Người nghệ sĩ đã tái hiện phong cảnh với sự chân thực tuyệt vời.
The translation maintained the original meaning with remarkable faithfulness.
Bản dịch đã giữ nguyên ý nghĩa gốc với sự chính xác đáng kể.