Nghĩa của từ cracked trong tiếng Việt
cracked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
cracked
US /krækt/
UK /krækt/
Tính từ
1.
nứt, rạn
broken without separating into parts; damaged with lines in its surface but not completely broken
Ví dụ:
•
The old vase was badly cracked.
Chiếc bình cũ bị nứt nặng.
•
She noticed a cracked window pane.
Cô ấy nhận thấy một ô cửa sổ bị nứt.
2.
khàn, vỡ
(of a voice) hoarse or harsh, especially from emotion or physical strain
Ví dụ:
•
His voice was cracked with emotion as he spoke.
Giọng anh ấy khàn đi vì xúc động khi anh ấy nói.
•
She sang with a beautiful but slightly cracked voice.
Cô ấy hát với một giọng hát đẹp nhưng hơi khàn.
Động từ
1.
2.
giải mã, phá giải
to solve or decipher (a code, problem, or mystery)
Ví dụ:
•
They finally cracked the secret code.
Cuối cùng họ đã giải mã được mật mã bí mật.
•
The detective was determined to crack the case.
Thám tử quyết tâm phá vụ án.
Từ đồng nghĩa: