Nghĩa của từ hoarse trong tiếng Việt
hoarse trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
hoarse
US /hɔːrs/
UK /hɔːs/
Tính từ
khàn, khàn khàn
(of a person's voice) sounding rough and harsh, typically as the result of a sore throat or shouting
Ví dụ:
•
Her voice was hoarse from shouting at the concert.
Giọng cô ấy khàn vì la hét ở buổi hòa nhạc.
•
He woke up with a hoarse cough.
Anh ấy thức dậy với tiếng ho khàn.
Từ liên quan: