Nghĩa của từ husky trong tiếng Việt
husky trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
husky
US /ˈhʌs.ki/
UK /ˈhʌs.ki/
Danh từ
husky, chó husky
a dog of a powerful northern breed, used for pulling sleds, especially in the Arctic.
Ví dụ:
•
The team of huskies pulled the sled across the snowy plains.
Đội chó husky kéo xe trượt tuyết qua những đồng bằng tuyết phủ.
•
My neighbor has a beautiful Siberian husky.
Hàng xóm của tôi có một con husky Siberia xinh đẹp.
Tính từ
1.
2.
vạm vỡ, khỏe mạnh
(of a person) strong, sturdy, and well-built.
Ví dụ:
•
He was a big, husky man with broad shoulders.
Anh ta là một người đàn ông to lớn, vạm vỡ với bờ vai rộng.
•
The football players were all very husky.
Các cầu thủ bóng đá đều rất vạm vỡ.