Nghĩa của từ split trong tiếng Việt
split trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
split
US /splɪt/
UK /splɪt/
Động từ
1.
chia, tách, chẻ
divide into two or more parts
Ví dụ:
•
The company decided to split into two separate entities.
Công ty quyết định chia tách thành hai thực thể riêng biệt.
•
Can you help me split this log?
Bạn có thể giúp tôi chẻ khúc gỗ này không?
Danh từ
sự chia tách, sự phân chia, động tác xoạc chân
a division or separation of something into two or more parts
Ví dụ:
•
There was a split in the political party.
Có một sự chia rẽ trong đảng chính trị.
•
He performed a perfect split during his dance routine.
Anh ấy đã thực hiện một động tác xoạc chân hoàn hảo trong bài nhảy của mình.
Từ đồng nghĩa:
Tính từ
chia, tách, chẻ ngọn
divided or separated into parts
Ví dụ:
•
The wood was already split into kindling.
Gỗ đã được chẻ thành củi mồi.
•
The split ends of her hair needed a trim.
Ngọn tóc chẻ ngọn của cô ấy cần được cắt tỉa.
Từ liên quan: