Nghĩa của từ cleave trong tiếng Việt

cleave trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cleave

US /kliːv/
UK /kliːv/
"cleave" picture

Động từ

1.

chẻ, tách ra

to split or sever something, especially along a natural line or grain

Ví dụ:
The axe was used to cleave the log in two.
Chiếc rìu được dùng để chẻ khúc gỗ làm đôi.
The diamond cutter will cleave the stone along its grain.
Người thợ cắt kim cương sẽ chẻ viên đá dọc theo thớ của nó.
2.

trung thành, dính chặt

to stick fast to; to adhere strongly to (usually followed by 'to')

Ví dụ:
They cleave to their traditional values despite modern changes.
Họ vẫn trung thành với những giá trị truyền thống bất chấp những thay đổi hiện đại.
The wet shirt cleaved to his skin.
Chiếc áo sơ mi ướt dính chặt vào da anh ấy.