Nghĩa của từ strained trong tiếng Việt

strained trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

strained

US /streɪnd/
UK /streɪnd/

Tính từ

1.

căng thẳng, gượng gạo, mệt mỏi

showing signs of tiredness or overwork; not relaxed or natural

Ví dụ:
Her voice sounded strained as she tried to explain.
Giọng cô ấy nghe có vẻ căng thẳng khi cô ấy cố gắng giải thích.
There was a strained silence in the room after the argument.
Có một sự im lặng căng thẳng trong phòng sau cuộc cãi vã.
2.

căng cơ, bong gân

suffering from an injury caused by overstretching a muscle or tendon

Ví dụ:
He has a strained hamstring from running.
Anh ấy bị căng gân kheo do chạy bộ.
The doctor advised him to rest his strained back.
Bác sĩ khuyên anh ấy nên nghỉ ngơi cho lưng bị căng.