Nghĩa của từ fractured trong tiếng Việt
fractured trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
fractured
US /ˈfræk.tʃərd/
UK /ˈfræk.tʃəd/
Tính từ
1.
gãy, nứt
broken or cracked
Ví dụ:
•
He has a fractured arm from the accident.
Anh ấy bị gãy tay do tai nạn.
•
The old vase was fractured in several places.
Chiếc bình cổ bị nứt ở nhiều chỗ.
2.
chia rẽ, phân mảnh
divided or fragmented
Ví dụ:
•
The political party became increasingly fractured.
Đảng chính trị ngày càng trở nên chia rẽ.
•
The community was fractured by disagreements.
Cộng đồng bị chia rẽ bởi những bất đồng.
Từ liên quan: