Avatar of Vocabulary Set Bày Tỏ Ý Kiến 4

Bộ từ vựng Bày Tỏ Ý Kiến 4 trong bộ Ý kiến và Lập luận: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Bày Tỏ Ý Kiến 4' trong bộ 'Ý kiến và Lập luận' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

objective

/əbˈdʒek.tɪv/

(adjective) khách quan, (thuộc) mục tiêu;

(noun) mục tiêu, mục đích

Ví dụ:

I can't really be objective when I'm judging my daughter's work.

Tôi thực sự không thể khách quan khi đánh giá công việc của con gái mình.

objectivity

/ˌɑːb.dʒekˈtɪv.ə.t̬i/

(noun) tính khách quan

Ví dụ:

There was a lack of objectivity in the way the candidates were judged.

Đã có sự thiếu khách quan trong cách đánh giá các ứng viên.

of

/əv/

(preposition) của, thuộc, về

Ví dụ:

the works of shakespeare

những tác phẩm của Sếch-xpia

on the face of it

/ɑːn ðə feɪs ʌv ɪt/

(idiom) xét theo bề ngoài

Ví dụ:

On the face of it, it seems like a bargain, but I bet there are hidden costs.

Xét theo bề ngoài, nó có vẻ như là một món hời, nhưng tôi cá là có những chi phí ẩn.

opine

/oʊˈpaɪn/

(verb) cho rằng, phát biểu, chủ trương là

Ví dụ:

Ernest Rutherford opined that his work on radioactive substances would be of little or no practical use.

Ernest Rutherford cho rằng nghiên cứu của ông ấy về các chất phóng xạ sẽ ít hoặc không được sử dụng trong thực tế.

opinion poll

/əˈpɪn.jən ˌpoʊl/

(noun) cuộc thăm dò ý kiến

Ví dụ:

The latest opinion poll shows that the president's popularity has declined.

Cuộc thăm dò ý kiến mới nhất cho thấy sự tín nhiệm của tổng thống đã giảm sút.

or what

/ɔːr wʌt/

(idiom) được sử dụng để hỏi về những gì đang xảy ra, đang được thực hiện, hay cái gì, hay không

Ví dụ:

Are you stupid or what?

Bạn có ngốc hay không?

perception

/pɚ-/

(noun) sự nhận thức, sự am hiểu, sự sáng suốt

Ví dụ:

We have to change the public's perception that money is being wasted.

Chúng ta phải thay đổi nhận thức của công chúng rằng tiền đang bị lãng phí.

perhaps

/pɚˈhæps/

(adverb) có lẽ, có thể

Ví dụ:

Perhaps I should have been frank with him.

Có lẽ tôi nên thẳng thắn với anh ấy.

personally

/ˈpɝː.sən.əl.i/

(adverb) đích thân, tự bản thân, theo ý kiến cá nhân

Ví dụ:

She stayed to thank O'Brien personally.

Cô ấy ở lại để đích thân cảm ơn O'Brien.

platform

/ˈplæt.fɔːrm/

(noun) nền, bục, bệ

Ví dụ:

The next train for Aberdeen will depart from platform 9.

Chuyến tàu tiếp theo cho Aberdeen sẽ khởi hành từ sân ga số 9.

point out

/pɔɪnt aʊt/

(phrasal verb) chỉ ra

Ví dụ:

He was planning to book a rock-climbing holiday, till I pointed out that Denis is afraid of heights.

Anh ấy định đặt một kỳ nghỉ leo núi, cho đến khi tôi chỉ ra rằng Denis sợ độ cao.

poll

/poʊl/

(noun) cuộc thăm dò ý kiến, nơi bầu cử, sự bầu cử;

(verb) thu được (phiếu bầu), thăm dò (ý kiến)

Ví dụ:

We're carrying out a poll to find out what people think about abortion.

Chúng tôi đang tiến hành một cuộc thăm dò ý kiến để tìm hiểu xem mọi người nghĩ gì về phá thai.

pour scorn on

/pɔːr skɔːrn ɑːn/

(idiom) tỏ ra khinh miệt, nói xấu, phỉ báng

Ví dụ:

Opposition politicians poured scorn on the proposals.

Các chính trị gia đối lập tỏ ra khinh miệt các đề xuất.

preconception

/ˌpriː.kənˈsep.ʃən/

(noun) định kiến, nhận thức trước, điều tưởng tượng trước, ý định trước

Ví dụ:

a book that will challenge your preconceptions about rural life

cuốn sách sẽ thách thức định kiến của bạn về cuộc sống nông thôn

present

/ˈprez.ənt/

(noun) hiện nay, quà tặng, hiện tại;

(verb) trình bày, trao tặng, biểu hiện;

(adjective) hiện tại, bây giờ

Ví dụ:

She did not expect to find herself in her present situation.

Cô ấy không mong đợi để tìm thấy chính mình trong hoàn cảnh hiện tại của mình.

prognosis

/prɑːɡˈnoʊ.sɪs/

(noun) tiên lượng, dự đoán

Ví dụ:

The prognosis is not good.

Tiên lượng không tốt.

pronouncement

/prəˈnaʊnsmənt/

(noun) sự tuyên bố, sự công bố

Ví dụ:

The treasurer has been taking a more optimistic view of economic recovery in his recent public pronouncements.

Thủ quỹ đã có cái nhìn lạc quan hơn về sự phục hồi kinh tế trong các tuyên bố công khai gần đây của mình.

pronounce on

/prəˈnaʊns ɑːn/

(phrasal verb) phát biểu, tuyên bố

Ví dụ:

I'd rather not go pronouncing on a subject that I know so little about.

Tôi không muốn phát biểu về một chủ đề mà tôi biết rất ít.

proposition

/ˌprɑː.pəˈzɪʃ.ən/

(noun) lời đề nghị, đề xuất, dự định, mệnh đề;

(verb) gạ gẫm ăn nằm

Ví dụ:

First of all we need to examine whether this proposition is true.

Trước hết chúng ta cần kiểm tra xem mệnh đề này có đúng không.

public opinion

/ˌpʌb.lɪk əˈpɪn.jən/

(noun) dư luận

Ví dụ:

The media has a powerful influence on public opinion.

Các phương tiện truyền thông có ảnh hưởng mạnh mẽ đến dư luận.

really

/ˈriː.ə.li/

(adverb) thực, thật, thật ra

Ví dụ:

So what really happened?

Vậy điều gì đã thật sự xảy ra?

reason

/ˈriː.zən/

(noun) nguyên do, lý do, lý trí;

(verb) kết luận, suy luận

Ví dụ:

The minister resigned for personal reasons.

Bộ trưởng từ chức vì lý do cá nhân.

reasoning

/ˈriː.zən.ɪŋ/

(noun) lập luận, tranh luận

Ví dụ:

He explained the reasoning behind his decision at a media conference.

Anh ta giải thích lập luận đằng sau quyết định của mình tại một cuộc họp báo.

reconsider

/ˌriː.kənˈsɪd.ɚ/

(verb) xem xét lại, xét lại

Ví dụ:

He begged her to reconsider but she would not.

Anh ta cầu xin cô ấy xem xét lại nhưng cô ấy không chịu.

reconsideration

/ˌriː.kənˈsɪd.əˈreɪ.ʃən/

(noun) sự xem xét lại, sự xét lại

Ví dụ:

A motion for reconsideration was denied by the court.

Một đề nghị xem xét lại đã bị từ chối bởi tòa án.

register

/ˈredʒ.ə.stɚ/

(noun) sự đăng ký, sự ghi tên, sổ sách;

(verb) đăng ký, ghi tên, ghi lại

Ví dụ:

a membership register

sự đăng ký thành viên

rehearse

/rəˈhɝːs/

(verb) diễn tập, nhắc lại, kể lại

Ví dụ:

We were rehearsing a play.

Chúng tôi đang diễn tập một vở kịch.

remark

/rɪˈmɑːrk/

(verb) nhận xét, bình luận, nhận thấy;

(noun) sự bình luận, sự nhận xét, lời phê bình

Ví dụ:

Her remarks on the employment question led to a heated discussion.

Nhận xét của cô ấy về câu hỏi tuyển dụng đã dẫn đến một cuộc thảo luận sôi nổi.

represent

/ˌrep.rɪˈzent/

(verb) đại diện, thay mặt, trình bày

Ví dụ:

For purposes of litigation, an infant can and must be represented by an adult.

Đối với mục đích kiện tụng, trẻ sơ sinh có thể và phải được người lớn đại diện.

representation

/ˌrep.rɪ.zenˈteɪ.ʃən/

(noun) sự đại diện, sự thay mặt, sự miêu tả

Ví dụ:

Asylum-seekers should be guaranteed good legal advice and representation.

Người xin tị nạn phải được đảm bảo tư vấn pháp lý tốt và đại diện.

reputation

/ˌrep.jəˈteɪ.ʃən/

(noun) danh tiếng, thanh danh

Ví dụ:

His reputation was tarnished by allegations that he had taken bribes

Danh tiếng của anh ta đã bị hoen ố bởi những cáo buộc rằng anh ta đã nhận hối lộ.

repute

/rɪˈpjuːt/

(noun) danh tiếng, tiếng tăm

Ví dụ:

I know him only by repute.

Tôi chỉ biết anh ta qua danh tiếng.

reputedly

/rɪˈpjuː.t̬ɪd.li/

(adverb) được cho là, được coi là, giả sử là

Ví dụ:

The leaves reputedly are good food for pigs.

được cho là thức ăn tốt cho lợn.

reserve

/rɪˈzɝːv/

(noun) sự dự trữ, quân dự bị, quân dự phòng;

(verb) dự trữ, đặt trước, đăng ký trước

Ví dụ:

Australia has major coal, gas, and uranium reserves.

Úc có dự trữ lượng than, khí đốt và uranium lớn.

reserved

/rɪˈzɝːvd/

(adjective) đã dành trước, dành riêng, kín đáo

Ví dụ:

He is a reserved, almost taciturn man.

Anh ta là một người đàn ông kín đáo, gần như ít nói.

resolution

/ˌrez.əˈluː.ʃən/

(noun) nghị quyết, sự giải quyết, quyết tâm

Ví dụ:

They had a successful resolution to the crisis.

Họ đã giải quyết thành công cuộc khủng hoảng.

respect

/rɪˈspekt/

(verb) tôn trọng, kính trọng, khâm phục;

(noun) sự kính trọng, sự tôn trọng

Ví dụ:

The director had a lot of respect for Douglas as an actor.

Đạo diễn rất tôn trọng Douglas với tư cách là một diễn viên.

reviewer

/rɪˈvjuː.ɚ/

(noun) nhà phê bình, người đánh giá, bình thẩm viên

Ví dụ:

a book reviewer for ‘The Guardian’

nhà phê bình sách cho ‘The Guardian’

revise

/rɪˈvaɪz/

(noun) bản sửa đổi;

(verb) sửa lại, xem lại, sửa đổi

Ví dụ:

I handed in the revises this morning.

Tôi đã nộp bản sửa đổi sáng nay.

right

/raɪt/

(noun) điều tốt, điều phải, quyền;

(verb) lấy lại (cho ngay), sửa sai, chỉnh đốn lại;

(adjective) thẳng, vuông (toán học), tốt;

(adverb) thẳng, ngay, chính;

(interjection) đúng vậy, được thôi

Ví dụ:

I hope we're doing the right thing.

Tôi hy vọng chúng tôi đang làm điều đúng.

right-on

/ˌraɪtˈɑːn/

(adjective) hợp thời, hiện đại;

(exclamation) được thôi, được;

(idiom) chính xác

Ví dụ:

a right-on movie that shows conditions as they really are

một bộ phim hợp thời cho thấy các điều kiện như thực tế

row back

/roʊ bæk/

(phrasal verb) rút lại, rời khỏi vị trí;

(noun) sự lùi bước, sự rút lại

Ví dụ:

The government was forced into more rowbacks on budget cuts.

Chính phủ buộc phải lùi bước nhiều hơn trong việc cắt giảm ngân sách.

on second thought

/ɑːn ˈsek.ənd θɑːt/

(idiom) suy nghĩ lại lần nữa, nghĩ lại thì

Ví dụ:

On second thought, I think I'll go after all.

Nghĩ lại thì tôi nghĩ sau cùng thì tôi sẽ đi.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu