Nghĩa của từ right trong tiếng Việt
right trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
right
US /raɪt/
UK /raɪt/
Tính từ
1.
đúng, chính đáng
morally good, justified, or acceptable
Ví dụ:
•
It's not right to cheat on a test.
Gian lận trong bài kiểm tra là không đúng.
•
You did the right thing by telling the truth.
Bạn đã làm điều đúng khi nói sự thật.
Từ đồng nghĩa:
2.
phải, bên phải
on or toward the side of the body or of a thing that is to the east when facing north
Ví dụ:
•
Turn right at the next intersection.
Rẽ phải ở ngã tư tiếp theo.
•
My car is parked on the right side of the street.
Xe của tôi đỗ ở phía bên phải đường.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Trạng từ
1.
2.
ngay lập tức, thẳng
immediately; directly
Ví dụ:
•
I'll be there right away.
Tôi sẽ đến đó ngay lập tức.
•
Go right to the end of the corridor.
Đi thẳng đến cuối hành lang.
Từ đồng nghĩa:
Danh từ
1.
quyền, quyền lợi
a moral or legal entitlement to have or do something
Ví dụ:
•
Everyone has the right to freedom of speech.
Mọi người đều có quyền tự do ngôn luận.
•
She fought for her rights.
Cô ấy đã đấu tranh cho quyền lợi của mình.
Từ đồng nghĩa:
2.
bên phải, phía phải
the right-hand part or side
Ví dụ:
•
Keep to the right.
Giữ bên phải.
•
He hit the ball to the right of the goal.
Anh ấy sút bóng về phía bên phải khung thành.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Động từ
Thán từ
được, đúng không
used to express agreement or to check understanding
Ví dụ:
•
“We're meeting at 7 PM.” “Right, I'll be there.”
“Chúng ta gặp nhau lúc 7 giờ tối.” “Được, tôi sẽ có mặt.”
•
You understand, right?
Bạn hiểu rồi, đúng không?
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: