Nghĩa của từ preconception trong tiếng Việt

preconception trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

preconception

US /ˌpriː.kənˈsep.ʃən/
UK /ˌpriː.kənˈsep.ʃən/
"preconception" picture

Danh từ

định kiến, thành kiến, ý niệm có sẵn

a preconceived idea or opinion; a prejudice

Ví dụ:
It's important to approach new cultures without preconceptions.
Điều quan trọng là tiếp cận các nền văn hóa mới mà không có định kiến.
He had a strong preconception about how the meeting would go.
Anh ấy có một định kiến mạnh mẽ về cách cuộc họp sẽ diễn ra.