Avatar of Vocabulary Set Báo Và Tạp Chí

Bộ từ vựng Báo Và Tạp Chí trong bộ Truyền thông: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Báo Và Tạp Chí' trong bộ 'Truyền thông' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

feature

/ˈfiː.tʃɚ/

(noun) nét đặc biệt, đặc điểm, tính năng, điểm nổi bật;

(verb) có, bao gồm, có sự góp mặt, đóng vai trò nổi bật

Ví dụ:

There was a feature on Detroit's downtown fishery.

Có một nét đặc biệt về nghề cá ở trung tâm thành phố Detroit.

column

/ˈkɑː.ləm/

(noun) cột, trụ, hàng dọc

Ví dụ:

a wide entrance portico of eight columns

cổng vào rộng với tám cột

advice column

/ədˈvaɪs ˌkɑːl.əm/

(noun) cột tư vấn, chuyên mục tư vấn

Ví dụ:

She writes a weekly advice column about relationship problems.

Cô ấy viết một chuyên mục tư vấn hàng tuần về các vấn đề trong mối quan hệ.

gossip column

/ˈɡɑː.sɪp ˌkɑː.ləm/

(noun) chuyên mục tin đồn

Ví dụ:

I saw it in the gossip column of the local newspaper.

Tôi thấy tin đó trong chuyên mục tin đồn của tờ báo địa phương.

personal column

/ˈpɜːrsənəl ˌkɑːləm/

(noun) mục quảng cáo tư nhân (trên báo)

Ví dụ:

In this country, it could be done with advertisements, news, trade offers, and personal columns.

Ở đất nước này, nó có thể được thực hiện bằng quảng cáo, tin tức, ưu đãi thương mại và các mục quảng cáo tư nhân.

dispatch

/dɪˈspætʃ/

(noun) công văn, sự gửi đi, sự sai phái đi, bản thông báo;

(verb) điều động, gửi đi, sai phái đi, giết đi, khử

Ví dụ:

He was mentioned in dispatches.

Ông ấy đã được nhắc đến trong các công văn.

editorial

/ˌed.əˈtɔːr.i.əl/

(noun) bài xã luận;

(adjective) (thuộc) biên tập

Ví dụ:

The newspaper's staff insisted on complete editorial independence from its owners.

Các nhân viên của tờ báo nhất quyết đòi quyền biên tập hoàn toàn độc lập với chủ sở hữu của nó.

horoscope

/ˈhɔːr.ə.skoʊp/

(noun) lá số tử vi

Ví dụ:

To cast someone's horoscope, you need to know their date and exact time of birth.

Để xem tử vi của ai đó, bạn cần biết ngày và giờ sinh chính xác của họ.

preview

/ˈpriː.vjuː/

(verb) xem trước, duyệt trước;

(noun) sự xem trước, sự duyệt trước, sự chiếu thử

Ví dụ:

There was a preview screening of the movie on Monday night.

Có một buổi chiếu thử trước của bộ phim vào tối thứ Hai.

review

/rɪˈvjuː/

(noun) sự phê bình, sự xem lại, sự đánh giá;

(verb) xem lại, xem xét, phê bình

Ví dụ:

a comprehensive review of defense policy

đánh giá toàn diện về chính sách quốc phòng

sidebar

/ˈsaɪd.bɑːr/

(noun) phần phụ, thanh bên

Ví dụ:

The promoter provided free concerts as a sidebar to the festival.

Nhà quảng bá đã cung cấp các buổi hòa nhạc miễn phí như một phần phụ của lễ hội.

silly season

/ˈsɪl.i ˌsiː.zən/

(noun) mùa bàn chuyện vớ vẩn, tầm phào (vào tháng 8, tháng 9, lúc báo chí thiếu tin phải bàn chuyện vớ vẩn)

Ví dụ:

For the moment, at any rate, the silly season is over.

Hiện tại, dù sao đi nữa thì mùa bàn chuyện vớ vẩn đó đã kết thúc.

press

/pres/

(noun) báo chí, sự nén, bóp, ép, đám đông;

(verb) ép, nén, bóp

Ví dụ:

a flower press

chiếc máy ép hoa

broadsheet

/ˈbrɑːd.ʃiːt/

(noun) báo khổ lớn

Ví dụ:

It is now available in both tabloid and broadsheet formats.

Nó hiện có sẵn ở cả định dạng báo lá cải và báo khổ lớn.

cartoon

/kɑːrˈtuːn/

(noun) hoạt hình, truyện tranh, biếm họa

Ví dụ:

The minister faced a welter of hostile headlines and mocking cartoons.

Bộ trưởng phải đối mặt với hàng đống tiêu đề thù địch và biếm họa chế giễu

center spread

/ˈsen.tər ˌspred/

(noun) trang đôi

Ví dụ:

Tomorrow's edition will include a center spread on the Spanish royal family.

Số báo ngày mai sẽ bao gồm trang đôi về hoàng gia Tây Ban Nha.

circulation

/ˌsɝː.kjəˈleɪ.ʃən/

(noun) sự lưu thông, sự lưu hành, tổng số phát hành (báo, tạp chí)

Ví dụ:

An extra pump for good water circulation.

Thêm một máy bơm để lưu thông nước tốt.

column inch

/ˈkɑː.ləm ɪntʃ/

(noun) đơn vị quảng cáo inch

Ví dụ:

Reporters have devoted many column inches to this topic.

Các phóng viên đã dành nhiều đơn vị quảng cáo inch cho chủ đề này.

daily

/ˈdeɪ.li/

(noun) báo ra hàng ngày, nhật báo;

(adjective) hằng ngày, hàng ngày;

(adverb) hằng ngày, hàng ngày

Ví dụ:

a daily newspaper

tờ báo hàng ngày

weekly

/ˈwiː.kli/

(adverb) hàng tuần, mỗi tuần một lần;

(adjective) hàng tuần, mỗi tuần một lần

Ví dụ:

There was a weekly dance on Wednesdays.

Có một buổi khiêu vũ hàng tuần vào thứ Tư.

biweekly

/baɪˈwiːk.li/

(adjective, adverb) hai tuần một lần, một tuần hai lần

Ví dụ:

a biweekly magazine

tạp chí hai tuần một lần

edition

/ɪˈdɪʃ.ən/

(noun) phiên bản, loại sách in ra, loại sách xuất bản

Ví dụ:

a paperback edition

phiên bản bìa mềm

front page

/ˈfrʌnt ˌpeɪdʒ/

(noun) trang đầu

Ví dụ:

The story was on the front pages of all the tabloids.

Câu chuyện đã xuất hiện trên trang đầu của tất cả các tờ báo lá cải.

gazette

/ɡəˈzet/

(noun) công báo, báo chính thức;

(verb) công bố chính thức

Ví dụ:

The institute publishes a gazette twice a year.

Viện xuất bản công báo hai lần một năm.

headline

/ˈhed.laɪn/

(noun) tiêu đề, đầu đề, đề mục;

(verb) đặt đầu đề, đặt đề mục, đặt tiêu đề;

(adjective) tiêu đề, đầu đề

Ví dụ:

The headline figure of 3.6 percent isn't as bad as it looks if you exclude the effects of oil prices.

Con số tiêu đề 3,6% không quá tệ nếu bạn loại trừ ảnh hưởng của giá dầu.

masthead

/ˈmæst.hed/

(noun) phần đầu trang báo, đỉnh cột buồm, tiêu đề

Ví dụ:

Hirth, listed on the masthead as a publisher, wrote several articles in each issue.

Hirth, được liệt kê trên đầu trang là nhà xuất bản, đã viết một số bài viết trong mỗi số báo.

obituary

/oʊˈbɪtʃ.u.er.i/

(noun) lời cáo phó

Ví dụ:

an obituary notice

thông báo cáo phó

organ

/ˈɔːr.ɡən/

(noun) cơ quan, bộ phận, đàn ống

Ví dụ:

He sustained injuries to his arms, legs and several internal organs.

Anh ấy bị thương ở tay, chân và một số cơ quan nội tạng.

copy

/ˈkɑː.pi/

(noun) bản sao, bản chép lại, sự mô phỏng;

(verb) bắt chước, mô phỏng, sao lại

Ví dụ:

The problem is telling which is the original document and which the copy.

Vấn đề là cho biết đâu là tài liệu gốc và tài liệu nào là bản sao.

supplement

/ˈsʌp.lə.mənt/

(noun) phần bổ sung, phần phụ thêm, phụ trương (báo);

(verb) bổ sung, phụ thêm vào

Ví dụ:

The doctor said she should be taking vitamin supplements.

Bác sĩ nói rằng cô ấy nên bổ sung vitamin.

tabloid

/ˈtæb.lɔɪd/

(noun) báo lá cải, báo khổ nhỏ;

(adjective) (thuộc) báo lá cải, khổ nhỏ, vắn tắt

Ví dụ:

The tabloid newspapers have fastened on popular psychology.

Các tờ báo lá cải đã đánh vào tâm lý phổ biến.

publication

/ˌpʌb.ləˈkeɪ.ʃən/

(noun) sự xuất bản, sự công bố

Ví dụ:

The brochure will be ready for publication in September.

Tài liệu quảng cáo sẽ sẵn sàng để xuất bản vào tháng 9.

newsprint

/ˈnuːz.prɪnt/

(noun) giấy báo

Ví dụ:

Printed on newsprint in large tabloid format 22 issues a year.

In trên giấy báo khổ lớn 22 số một năm.

byline

/ˈbaɪ.laɪn/

(noun) dòng tên

Ví dụ:

The article appeared in The Economist under her byline.

Bài báo xuất hiện trên The Economist dưới dòng tên của cô ấy.

journal

/ˈdʒɝː.nəl/

(noun) tạp chí, báo, tập san

Ví dụ:

medical journals

tạp chí y học

subscription

/səbˈskrɪp.ʃən/

(noun) sự đăng ký, hội phí

Ví dụ:

an annual subscription

đăng ký hàng năm

syndication

/ˌsɪn.dəˈkeɪ.ʃən/

(noun) sự tổ chức phát sóng, sự cung cấp (bài báo, tin tức, ...) qua một tổ chức chung

Ví dụ:

The Oprah Winfrey Show entered national syndication in 1986.

Oprah Winfrey Show được tổ chức phát sóng toàn quốc vào năm 1986.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu