Nghĩa của từ biweekly trong tiếng Việt

biweekly trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

biweekly

US /baɪˈwiːk.li/
UK /baɪˈwiːk.li/
"biweekly" picture

Tính từ

hai tuần một lần, hai lần một tuần

occurring or appearing every two weeks or twice a week

Ví dụ:
The team has a biweekly meeting to discuss progress.
Nhóm có cuộc họp hai tuần một lần để thảo luận về tiến độ.
The newsletter is published biweekly.
Bản tin được xuất bản hai tuần một lần.

Trạng từ

hai tuần một lần, hai lần một tuần

every two weeks or twice a week

Ví dụ:
The magazine is published biweekly.
Tạp chí được xuất bản hai tuần một lần.
They get paid biweekly.
Họ được trả lương hai tuần một lần.