Nghĩa của từ byline trong tiếng Việt

byline trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

byline

US /ˈbaɪ.laɪn/
UK /ˈbaɪ.laɪn/
"byline" picture

Danh từ

dòng tác giả, tên tác giả

a line in a newspaper or magazine naming the writer of an article

Ví dụ:
The article had a prominent byline crediting the investigative journalist.
Bài báo có một dòng tác giả nổi bật ghi công nhà báo điều tra.
She was proud to see her byline in the national newspaper for the first time.
Cô ấy tự hào khi lần đầu tiên thấy tên tác giả của mình trên báo quốc gia.