Nghĩa của từ obituary trong tiếng Việt
obituary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
obituary
US /oʊˈbɪtʃ.u.er.i/
UK /əˈbɪtʃ.ʊə.ri/
Danh từ
cáo phó, tin buồn
a notice of a death, especially in a newspaper, typically including a brief biography of the deceased person
Ví dụ:
•
The newspaper published a lengthy obituary for the renowned author.
Tờ báo đã đăng một cáo phó dài cho tác giả nổi tiếng.
•
Her family requested that a short obituary be placed in the local paper.
Gia đình cô ấy yêu cầu đăng một cáo phó ngắn trên báo địa phương.
Từ đồng nghĩa: