Bộ từ vựng Cơ Bản 1 trong bộ Ngày 26 - Số Dư Tài Khoản Và Lòng Hiếu Thảo: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Cơ Bản 1' trong bộ 'Ngày 26 - Số Dư Tài Khoản Và Lòng Hiếu Thảo' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) người phạm tội trẻ tuổi, người vi phạm, người phạm pháp (thường là thanh thiếu niên), người nợ nần;
(adjective) quá hạn, trễ hạn, không đúng hạn, chậm, phạm tội
Ví dụ:
a delinquent borrower
người vay nợ quá hạn
(adjective) quá hạn, trễ hẹn, trễ hạn
Ví dụ:
The rent is now overdue.
Tiền thuê nhà hiện đã quá hạn.
(adverb) đáng tiếc là, một cách đáng tiếc
Ví dụ:
Regrettably, education has not been properly funded.
Đáng tiếc là giáo dục chưa được đầu tư đúng mức.
(noun) cái cân, sự cân bằng, thế thăng bằng;
(verb) đặt thăng bằng, giữ thăng bằng, cân bằng
Ví dụ:
She lost her balance before falling.
Cô ấy mất thăng bằng trước khi ngã.
(noun) khoản tiền gửi vào tài khoản, tiền đặt cọc, tiền ký quỹ;
(verb) gửi (tiền) vào ngân hàng để lấy lãi, ký thác, đặt cọc
Ví dụ:
We've saved enough for a deposit on a house.
Chúng tôi đã tiết kiệm đủ để đặt cọc mua một căn nhà.
(noun) sự điều tra, sự nghiên cứu, cuộc điều tra
Ví dụ:
An investigation has been under way for several days into the disappearance of a 13-year-old boy.
Một cuộc điều tra đã được tiến hành trong vài ngày về sự mất tích của một cậu bé 13 tuổi.
(noun) tài khoản, bản kê khai, bản báo cáo;
(verb) coi như, coi là, cho là
Ví dụ:
a detailed account of what has been achieved
bản kê khai chi tiết về những gì đã đạt được
(noun) bản báo cáo, bản tường trình, sự phát biểu
Ví dụ:
Do you agree with this statement?
Bạn có đồng ý với tường trình này không?
(noun) lượng, số lượng, tổng sổ;
(verb) lên tới, lên đến, rốt cuộc
Ví dụ:
They didn't deliver the right amount of sand.
Họ không giao đúng số lượng cát.
(noun) sự rút tiền, sự rút lui, sự rút khỏi, sự thu hồi, sự rút quân
Ví dụ:
You can make withdrawals of up to $250 a day.
Bạn có thể rút tới 250 đô la một ngày.
(adverb) trước, trước đây
Ví dụ:
Museums and art galleries that had previously been open to the public.
Các bảo tàng và phòng trưng bày nghệ thuật trước đây đã mở cửa cho công chúng.
(noun) quyền được hưởng, cái được hưởng;
(adjective) đến kỳ, đến hạn, phải trả;
(adverb) đúng
Ví dụ:
What time is the next bus due?
Chuyến xe buýt tiếp theo sẽ đến lúc mấy giờ?
(verb) nhận, tiếp nhận, nhận được, nhận thấy
Ví dụ:
She received her prize from the manager.
Cô ấy đã nhận được giải thưởng của mình từ người quản lý.
(verb) chờ đợi, mong đợi, hy vọng
Ví dụ:
We expect the best.
Chúng tôi mong đợi điều tốt nhất.
(noun) chứng chỉ, văn bằng, giấy chứng nhận;
(verb) cấp văn bằng, cấp chứng chỉ, cấp giấy chứng nhận
Ví dụ:
She has a certificate in Drama Education.
Cô ấy có chứng chỉ về giáo dục nghệ thuật.
(noun) văn kiện, tài liệu, tư liệu;
(verb) dẫn chứng bằng tài liệu, chứng minh bằng tài liệu, ghi lại
Ví dụ:
They are charged with using forged documents.
Họ bị buộc tội sử dụng tài liệu giả mạo.
(noun) chi tiêu
Ví dụ:
Total spending has risen by just 1.3 per cent.
Tổng chi tiêu chỉ tăng 1,3 phần trăm.
(adverb) thành công, thắng lợi, thành đạt
Ví dụ:
She has successfully completed her mission.
Cô ấy đã thành công hoàn thành nhiệm vụ của mình.
(noun) hóa đơn, tờ quảng cáo, yết thị;
(verb) quảng cáo, gửi hóa đơn
Ví dụ:
The bill for their meal came to $17.
Hóa đơn cho bữa ăn của họ lên tới 17 đô la.
(noun) niềm vui thích, điều thú vị, sự thích thú
Ví dụ:
She smiled with pleasure at being praised.
Cô ấy mỉm cười thích thú khi được khen ngợi.
(noun) sự học tập, sự nghiên cứu, đề tài nghiên cứu;
(verb) học, nghiên cứu, xem xét cẩn thận
Ví dụ:
the study of English
nghiên cứu tiếng Anh
(noun) bản tóm tắt;
(adjective) tóm tắt, sơ lược, ngay tức khắc
Ví dụ:
summary financial statements
báo cáo tài chính tóm tắt
(adjective) tạm thời, nhất thời, lâm thời
Ví dụ:
The ceasefire will only provide a temporary solution to the crisis.
Lệnh ngừng bắn sẽ chỉ cung cấp một giải pháp tạm thời cho cuộc khủng hoảng.
(verb) làm yếu đi, làm giảm giá trị, hạ;
(adjective) thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
Ví dụ:
Her lower lip trembled as if she were about to cry.
Môi dưới của cô ấy run lên như thể cô ấy sắp khóc.
(noun) sự giao dịch
Ví dụ:
In an ordinary commercial transaction a delivery date is essential.
Trong một giao dịch thương mại thông thường, ngày giao hàng là điều cần thiết.
(noun) cái gấp đôi, lượng gấp đôi, bản sao;
(verb) làm gấp đôi, tăng gấp đôi, nhân gấp đôi;
(adjective) gấp hai lần, nhiều gấp hai lần, gấp đôi;
(adverb) thành hai, thành hai phần, gấp đôi;
(determiner) gấp đôi;
(pronoun) lượng gấp đôi
Ví dụ:
the double doors
cửa đôi
(noun) việc xác định, giấy tờ tùy thân, sự nhận dạng
Ví dụ:
The identification of the crash victims was a long and difficult task.
Việc xác định nạn nhân vụ tai nạn là một nhiệm vụ dài và khó khăn.
(noun) sự không hài lòng, sự bất mãn
Ví dụ:
Customers expressed dissatisfaction with the service.
Khách hàng bày tỏ sự không hài lòng với dịch vụ.
(phrase) có điểm chung, giống nhau
Ví dụ:
They have a lot in common despite their different backgrounds.
Họ có nhiều điểm chung mặc dù xuất thân khác nhau.
(noun) sự quan tâm, tiền lãi, sự thích thú;
(verb) thu hút
Ví dụ:
She looked about him with interest.
Cô ấy nhìn về anh ấy với sự quan tâm.
(noun) người không được chọn, kẻ bị loại, người bị ruồng bỏ;
(verb) từ chối, bác bỏ, loại bỏ
Ví dụ:
Some of the team's rejects have gone on to prove themselves in championships.
Một số người không được chọn của đội đã tiếp tục chứng tỏ mình trong các chức vô địch.
(noun) mối quan hệ, mối tương quan, quan hệ
Ví dụ:
questions about the relation between writing and reality
câu hỏi về mối quan hệ giữa văn bản và thực tế
(adverb) ngập ngừng, không dứt khoát, không quả quyết
Ví dụ:
"I have come to see Mrs Edgerton," she said tentatively.
“Tôi đến gặp bà Edgerton,” cô ta ngập ngừng nói.
(adverb) thay vào đó, như một lựa chọn khác, thay thế
Ví dụ:
You can take the bus, or alternatively, you can walk.
Bạn có thể đi xe buýt, hoặc thay vào đó, bạn có thể đi bộ.
(adjective) chăm chú, lưu tâm, ân cần
Ví dụ:
He listened, quiet and attentive.
Anh ấy lắng nghe, yên lặng và chăm chú.
(noun) người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng, người thay đổi chính kiến;
(verb) đổi, biến đổi, chuyển đổi
Ví dụ:
He is a recent convert to the Church.
Anh ấy là một người cải đạo gần đây với Giáo hội.
(adverb) nặng nề, nặng
Ví dụ:
The terrorists are heavily armed.
Bọn khủng bố được trang bị vũ khí hạng nặng.
(noun) tiền cho vay, vật cho mượn;
(verb) cho vay, cho mượn
Ví dụ:
She's trying to get a $50,000 loan to start her own business.
Cô ấy đang cố gắng vay 50.000 đô la để bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.
(adjective) bất ngờ, thình lình, đột xuất
Ví dụ:
His death was totally unexpected.
Cái chết của anh ấy là hoàn toàn bất ngờ.
(noun) tiền mặt;
(verb) trả tiền mặt, lĩnh tiền mặt
Ví dụ:
The staff were paid in cash.
Các nhân viên đã được trả bằng tiền mặt.
(noun) sự cầm cố, sự thế chấp, sự cho vay;
(verb) cầm cố, thế chấp
Ví dụ:
I put down a hundred thousand in cash and took out a mortgage for the rest.
Tôi đặt một trăm nghìn tiền mặt và cầm cố phần còn lại.
(adjective) phải được thanh toán, phải trả, có thể thanh toán, có thể chi trả
Ví dụ:
The bill is payable at the end of the month.
Hóa đơn phải được thanh toán vào cuối tháng.
(adjective) cá nhân, riêng tư
Ví dụ:
Her personal fortune was recently estimated at $37 million.
Tài sản cá nhân của cô ấy gần đây ước tính khoảng 37 triệu USD.