Nghĩa của từ dissatisfaction trong tiếng Việt

dissatisfaction trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dissatisfaction

US /ˌdɪs.sæt̬.əsˈfæk.ʃən/
UK /dɪsˌsæt.ɪsˈfæk.ʃən/
"dissatisfaction" picture

Danh từ

sự không hài lòng, sự bất mãn

a lack of satisfaction; a feeling of not being pleased or content with something

Ví dụ:
Many voters expressed their dissatisfaction with the current government.
Nhiều cử tri đã bày tỏ sự không hài lòng với chính phủ hiện tại.
The survey revealed widespread dissatisfaction among the employees.
Cuộc khảo sát cho thấy sự bất mãn lan rộng trong các nhân viên.