Nghĩa của từ double trong tiếng Việt
double trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
double
US /ˈdʌb.əl/
UK /ˈdʌb.əl/
Tính từ
1.
Động từ
gấp đôi, tăng gấp đôi
to become twice as much or as many
Ví dụ:
•
The population has doubled in the last decade.
Dân số đã tăng gấp đôi trong thập kỷ qua.
•
He had to double his efforts to finish on time.
Anh ấy phải tăng gấp đôi nỗ lực để hoàn thành đúng hạn.