Nghĩa của từ payable trong tiếng Việt.
payable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
payable
US /ˈpeɪ.ə.bəl/
UK /ˈpeɪ.ə.bəl/

Tính từ
1.
phải thanh toán, đến hạn thanh toán
that must be paid or is due to be paid
Ví dụ:
•
The invoice is payable within 30 days.
Hóa đơn phải thanh toán trong vòng 30 ngày.
•
All taxes are payable to the government.
Tất cả các khoản thuế phải nộp cho chính phủ.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: