Nghĩa của từ lower trong tiếng Việt

lower trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lower

US /ˈloʊ.ɚ/
UK /ˈləʊ.ər/
"lower" picture

Động từ

1.

hạ, giảm

move (something) downwards or to a lower position

Ví dụ:
Please lower your voice.
Làm ơn hạ giọng xuống.
They had to lower the flag at sunset.
Họ phải hạ cờ khi mặt trời lặn.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
2.

giảm, hạ thấp

reduce (something) in amount, extent, or intensity

Ví dụ:
The company decided to lower its prices.
Công ty quyết định giảm giá.
We need to lower our expectations.
Chúng ta cần hạ thấp kỳ vọng của mình.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:

Tính từ

thấp hơn, dưới

less high in position

Ví dụ:
The sun was lower in the sky.
Mặt trời ở vị trí thấp hơn trên bầu trời.
He spoke in a lower tone.
Anh ấy nói với giọng thấp hơn.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
Từ liên quan: