Bộ từ vựng Chính trị trong bộ Từ vựng thiết yếu cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Chính trị' trong bộ 'Từ vựng thiết yếu cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) chế độ, cách thức cai trị, hệ thống cai trị
Ví dụ:
a dietary regime
chế độ ăn kiêng
(noun) tòa đại sứ, đại sứ quán, sứ thần
Ví dụ:
the Chilean embassy in Moscow
đại sứ quán Chile tại Moscow
(noun) đỉnh, chỏm, chóp
Ví dụ:
We reached the summit at noon.
Chúng tôi lên đến đỉnh vào buổi trưa.
(noun) cánh, cánh gà, biên;
(verb) bay, chắp cánh, được gửi đến
Ví dụ:
Cut each chicken wing into 2 pieces at the joint.
Cắt mỗi cánh gà thành 2 miếng ở phần nối.
(noun) người phát ngôn
Ví dụ:
He is a spokesperson for the Scottish Office.
Anh ấy là người phát ngôn của Văn phòng Scotland.
(noun) bộ máy quan liêu
Ví dụ:
I had to deal with the university's bureaucracy when I was applying for financial aid.
Tôi đã phải đối phó với bộ máy quan liêu của trường đại học khi tôi nộp đơn xin hỗ trợ tài chính.
(noun) nền dân chủ, chế độ dân chủ, xã hội dân chủ
Ví dụ:
Capitalism and democracy are ascendant in the third world.
Chủ nghĩa tư bản và dân chủ lên ngôi trong thế giới thứ ba.
(adjective) (thuộc) dân chủ
Ví dụ:
democratic countries
các nước dân chủ
(noun) người theo chế độ dân chủ, đảng viên Đảng Dân chủ
Ví dụ:
As a democrat, I accepted the outcome of the referendum.
Với tư cách là một đảng viên Đảng Dân chủ, tôi chấp nhận kết quả của cuộc trưng cầu dân ý.
(noun) đại hội, hội nghị, quốc hội
Ví dụ:
the congress of the Australian Council of Trade Unions
đại hội của Hội đồng Công đoàn Úc
(noun) thượng viện, ban giám hiệu, hội đồng học thuật
Ví dụ:
The law has no chance of being passed by the senate.
Luật không có cơ hội được thượng viện thông qua.
(noun) thượng nghị sĩ
Ví dụ:
Only two senators voted against the bill.
Chỉ có hai thượng nghị sĩ bỏ phiếu chống lại dự luật.
(noun) tủ ngăn kéo, nội các, chính phủ
Ví dụ:
a medicine cabinet
tủ ngăn kéo thuốc
(noun) chiến dịch, cuộc vận động;
(verb) vận động
Ví dụ:
the campaign for a full inquiry into the regime
chiến dịch đòi hỏi một cuộc điều tra đầy đủ về chế độ
(adjective) bảo thủ, dè dặt, thận trọng;
(noun) người bảo thủ, Đảng Bảo thủ
Ví dụ:
Her conservative strategy paid off over the years.
Chiến lược bảo thủ của cô ta đã đem lại kết quả tốt trong suốt những năm qua.
(noun) chế độ độc tài, nền chuyên chính
Ví dụ:
The dictatorship of Franco lasted for nearly 40 years.
Chế độ độc tài của Franco kéo dài gần 40 năm.
(noun) nhà độc tài, kẻ độc tài
Ví dụ:
The country suffered at the hands of a series of military dictators.
Đất nước phải chịu đựng dưới bàn tay của một loạt các nhà độc tài quân sự.
(noun) hội đồng
Ví dụ:
an official human rights council
một hội đồng nhân quyền chính thức
(noun) cuộc thăm dò ý kiến, nơi bầu cử, sự bầu cử;
(verb) thu được (phiếu bầu), thăm dò (ý kiến)
Ví dụ:
We're carrying out a poll to find out what people think about abortion.
Chúng tôi đang tiến hành một cuộc thăm dò ý kiến để tìm hiểu xem mọi người nghĩ gì về phá thai.
(noun) ngành ngoại giao, thuật ngoại giao, khoa ngoại giao
Ví dụ:
Diplomacy has so far failed to bring an end to the fighting.
Ngoại giao cho đến nay đã không thể kết thúc cuộc giao tranh.
(noun) nhà ngoại giao, người giỏi giao tiếp
Ví dụ:
a Western diplomat in Islamabad
một nhà ngoại giao phương Tây tại Islamabad
(adjective) (thuộc) liên bang
Ví dụ:
They were charged with violating federal law.
Họ bị buộc tội vi phạm luật liên bang.
(noun) nước cộng hòa, nền cộng hòa
Ví dụ:
newly independent republics
các nước cộng hòa mới độc lập
(noun) người theo chủ nghĩa cộng hòa, người ủng hộ Đảng Cộng hòa, người Cộng hòa;
(adjective) (thuộc) cộng hòa, Đảng Cộng hòa
Ví dụ:
a republican government
một chính phủ cộng hòa
(noun) chủ nghĩa cực đoan
Ví dụ:
New global threats include international terrorism and violent extremism.
Các mối đe dọa toàn cầu mới bao gồm chủ nghĩa khủng bố quốc tế và chủ nghĩa cực đoan bạo lực.
(adjective) cấp tiến, căn bản, triệt để, đột phá;
(noun) người có quan điểm cấp tiến, phân tử gốc
Ví dụ:
radical ideas
ý tưởng cấp tiến
(noun) thương mại tự do
Ví dụ:
a free trade agreement
hiệp định thương mại tự do
(noun) thống đốc, thủ lĩnh, ủy viên hội đồng quản trị
Ví dụ:
Governors from most of the 50 states will meet in Omaha this weekend.
Các thống đốc của hầu hết 50 bang sẽ nhóm họp tại Omaha vào cuối tuần này.
(adjective) tự do, phóng khoáng, rộng rãi;
(noun) người theo chủ nghĩa tự do
Ví dụ:
My parents were very liberal when we were growing up.
Cha mẹ tôi rất tự do khi chúng tôi lớn lên.
(noun) sự độc lập, nền độc lập
Ví dụ:
Argentina gained independence from Spain in 1816.
Argentina giành độc lập từ Tây Ban Nha vào năm 1816.
(noun) nền quân chủ, chế độ quân chủ
Ví dụ:
Is monarchy relevant in the modern world or should it be abolished?
Chế độ quân chủ có phù hợp trong thế giới hiện đại hay nên xóa bỏ nó?
(noun) hoạt động tuyên truyền, sự tuyên truyền, tổ chức tuyên truyền
Ví dụ:
One official dismissed the ceasefire as a mere propaganda exercise.
Một quan chức bác bỏ lệnh ngừng bắn như một hoạt động tuyên truyền đơn thuần.
(noun) tình trạng vô chính phủ, tình trạng hỗn loạn
Ví dụ:
Civil war has led to anarchy.
Nội chiến đã dẫn đến tình trạng vô chính phủ.
(noun) sự phản đối, sự đối đầu, sự cạnh tranh, đối thủ
Ví dụ:
Opposition came primarily from students.
Sự phản đối chủ yếu đến từ sinh viên.
(noun) cuộc cách mạng, sự bạo động, sự biến đổi
Ví dụ:
The country has had a socialist revolution.
Đất nước đã có một cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.
(verb) cải cách, sửa đổi, chữa;
(noun) sự cải cách, sự sửa đổi
Ví dụ:
The education system was crying out for reform.
Hệ thống giáo dục kêu gọi cải cách.