Avatar of Vocabulary Set Chính trị

Bộ từ vựng Chính trị trong bộ Từ vựng thiết yếu cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Chính trị' trong bộ 'Từ vựng thiết yếu cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

regime

/reɪˈʒiːm/

(noun) chế độ, cách thức cai trị, hệ thống cai trị

Ví dụ:

a dietary regime

chế độ ăn kiêng

ambassador

/æmˈbæs.ə.dɚ/

(noun) đại sứ

Ví dụ:

the British Ambassador to Italy

Đại sứ Anh tại Ý

embassy

/ˈem.bə.si/

(noun) tòa đại sứ, đại sứ quán, sứ thần

Ví dụ:

the Chilean embassy in Moscow

đại sứ quán Chile tại Moscow

summit

/ˈsʌm.ɪt/

(noun) đỉnh, chỏm, chóp

Ví dụ:

We reached the summit at noon.

Chúng tôi lên đến đỉnh vào buổi trưa.

wing

/wɪŋ/

(noun) cánh, cánh gà, biên;

(verb) bay, chắp cánh, được gửi đến

Ví dụ:

Cut each chicken wing into 2 pieces at the joint.

Cắt mỗi cánh gà thành 2 miếng ở phần nối.

spokesperson

/ˈspoʊksˌpɝː.sən/

(noun) người phát ngôn

Ví dụ:

He is a spokesperson for the Scottish Office.

Anh ấy là người phát ngôn của Văn phòng Scotland.

bureaucracy

/bjʊˈrɑː.krə.si/

(noun) bộ máy quan liêu

Ví dụ:

I had to deal with the university's bureaucracy when I was applying for financial aid.

Tôi đã phải đối phó với bộ máy quan liêu của trường đại học khi tôi nộp đơn xin hỗ trợ tài chính.

democracy

/dɪˈmɑː.krə.si/

(noun) nền dân chủ, chế độ dân chủ, xã hội dân chủ

Ví dụ:

Capitalism and democracy are ascendant in the third world.

Chủ nghĩa tư bản và dân chủ lên ngôi trong thế giới thứ ba.

democratic

/ˌdem.əˈkræt̬.ɪk/

(adjective) (thuộc) dân chủ

Ví dụ:

democratic countries

các nước dân chủ

democrat

/ˈdem.ə.kræt/

(noun) người theo chế độ dân chủ, đảng viên Đảng Dân chủ

Ví dụ:

As a democrat, I accepted the outcome of the referendum.

Với tư cách là một đảng viên Đảng Dân chủ, tôi chấp nhận kết quả của cuộc trưng cầu dân ý.

congress

/ˈkɑːŋ.ɡres/

(noun) đại hội, hội nghị, quốc hội

Ví dụ:

the congress of the Australian Council of Trade Unions

đại hội của Hội đồng Công đoàn Úc

senate

/ˈsen.ət/

(noun) thượng viện, ban giám hiệu, hội đồng học thuật

Ví dụ:

The law has no chance of being passed by the senate.

Luật không có cơ hội được thượng viện thông qua.

senator

/ˈsen.ə.t̬ɚ/

(noun) thượng nghị sĩ

Ví dụ:

Only two senators voted against the bill.

Chỉ có hai thượng nghị sĩ bỏ phiếu chống lại dự luật.

cabinet

/ˈkæb.ən.ət/

(noun) tủ ngăn kéo, nội các, chính phủ

Ví dụ:

a medicine cabinet

tủ ngăn kéo thuốc

slogan

/ˈsloʊ.ɡən/

(noun) khẩu hiệu

Ví dụ:

an advertising slogan

khẩu hiệu quảng cáo

campaign

/kæmˈpeɪn/

(noun) chiến dịch, cuộc vận động;

(verb) vận động

Ví dụ:

the campaign for a full inquiry into the regime

chiến dịch đòi hỏi một cuộc điều tra đầy đủ về chế độ

conservative

/kənˈsɝː.və.t̬ɪv/

(adjective) bảo thủ, dè dặt, thận trọng;

(noun) người bảo thủ, Đảng Bảo thủ

Ví dụ:

Her conservative strategy paid off over the years.

Chiến lược bảo thủ của cô ta đã đem lại kết quả tốt trong suốt những năm qua.

dictatorship

/dɪkˈteɪ.t̬ɚ.ʃɪp/

(noun) chế độ độc tài, nền chuyên chính

Ví dụ:

The dictatorship of Franco lasted for nearly 40 years.

Chế độ độc tài của Franco kéo dài gần 40 năm.

dictator

/ˈdɪk.teɪ.t̬ɚ/

(noun) nhà độc tài, kẻ độc tài

Ví dụ:

The country suffered at the hands of a series of military dictators.

Đất nước phải chịu đựng dưới bàn tay của một loạt các nhà độc tài quân sự.

council

/ˈkaʊn.səl/

(noun) hội đồng

Ví dụ:

an official human rights council

một hội đồng nhân quyền chính thức

poll

/poʊl/

(noun) cuộc thăm dò ý kiến, nơi bầu cử, sự bầu cử;

(verb) thu được (phiếu bầu), thăm dò (ý kiến)

Ví dụ:

We're carrying out a poll to find out what people think about abortion.

Chúng tôi đang tiến hành một cuộc thăm dò ý kiến để tìm hiểu xem mọi người nghĩ gì về phá thai.

diplomacy

/dɪˈploʊ.mə.si/

(noun) ngành ngoại giao, thuật ngoại giao, khoa ngoại giao

Ví dụ:

Diplomacy has so far failed to bring an end to the fighting.

Ngoại giao cho đến nay đã không thể kết thúc cuộc giao tranh.

diplomat

/ˈdɪp.lə.mæt/

(noun) nhà ngoại giao, người giỏi giao tiếp

Ví dụ:

a Western diplomat in Islamabad

một nhà ngoại giao phương Tây tại Islamabad

federal

/ˈfed.ɚ.əl/

(adjective) (thuộc) liên bang

Ví dụ:

They were charged with violating federal law.

Họ bị buộc tội vi phạm luật liên bang.

republic

/rəˈpʌb.lɪk/

(noun) nước cộng hòa, nền cộng hòa

Ví dụ:

newly independent republics

các nước cộng hòa mới độc lập

republican

/rəˈpʌb.lɪ.kən/

(noun) người theo chủ nghĩa cộng hòa, người ủng hộ Đảng Cộng hòa, người Cộng hòa;

(adjective) (thuộc) cộng hòa, Đảng Cộng hòa

Ví dụ:

a republican government

một chính phủ cộng hòa

extremism

/ɪkˈstriː.mɪ.zəm/

(noun) chủ nghĩa cực đoan

Ví dụ:

New global threats include international terrorism and violent extremism.

Các mối đe dọa toàn cầu mới bao gồm chủ nghĩa khủng bố quốc tế và chủ nghĩa cực đoan bạo lực.

radical

/ˈræd.ɪ.kəl/

(adjective) cấp tiến, căn bản, triệt để, đột phá;

(noun) người có quan điểm cấp tiến, phân tử gốc

Ví dụ:

radical ideas

ý tưởng cấp tiến

free trade

/ˌfriː ˈtreɪd/

(noun) thương mại tự do

Ví dụ:

a free trade agreement

hiệp định thương mại tự do

governor

/ˈɡʌv.ɚ.nɚ/

(noun) thống đốc, thủ lĩnh, ủy viên hội đồng quản trị

Ví dụ:

Governors from most of the 50 states will meet in Omaha this weekend.

Các thống đốc của hầu hết 50 bang sẽ nhóm họp tại Omaha vào cuối tuần này.

liberal

/ˈlɪb.ər.əl/

(adjective) tự do, phóng khoáng, rộng rãi;

(noun) người theo chủ nghĩa tự do

Ví dụ:

My parents were very liberal when we were growing up.

Cha mẹ tôi rất tự do khi chúng tôi lớn lên.

independence

/ˌɪn.dɪˈpen.dəns/

(noun) sự độc lập, nền độc lập

Ví dụ:

Argentina gained independence from Spain in 1816.

Argentina giành độc lập từ Tây Ban Nha vào năm 1816.

monarchy

/ˈmɑː.nɚ.ki/

(noun) nền quân chủ, chế độ quân chủ

Ví dụ:

Is monarchy relevant in the modern world or should it be abolished?

Chế độ quân chủ có phù hợp trong thế giới hiện đại hay nên xóa bỏ nó?

propaganda

/ˌprɑː.pəˈɡæn.də/

(noun) hoạt động tuyên truyền, sự tuyên truyền, tổ chức tuyên truyền

Ví dụ:

One official dismissed the ceasefire as a mere propaganda exercise.

Một quan chức bác bỏ lệnh ngừng bắn như một hoạt động tuyên truyền đơn thuần.

anarchy

/ˈæn.ɚ.ki/

(noun) tình trạng vô chính phủ, tình trạng hỗn loạn

Ví dụ:

Civil war has led to anarchy.

Nội chiến đã dẫn đến tình trạng vô chính phủ.

opposition

/ˌɑː.pəˈzɪʃ.ən/

(noun) sự phản đối, sự đối đầu, sự cạnh tranh, đối thủ

Ví dụ:

Opposition came primarily from students.

Sự phản đối chủ yếu đến từ sinh viên.

revolution

/ˌrev.əˈluː.ʃən/

(noun) cuộc cách mạng, sự bạo động, sự biến đổi

Ví dụ:

The country has had a socialist revolution.

Đất nước đã có một cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa.

reform

/rɪˈfɔːrm/

(verb) cải cách, sửa đổi, chữa;

(noun) sự cải cách, sự sửa đổi

Ví dụ:

The education system was crying out for reform.

Hệ thống giáo dục kêu gọi cải cách.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu