Avatar of Vocabulary Set Tội ác và Hình phạt

Bộ từ vựng Tội ác và Hình phạt trong bộ Từ vựng nâng cao cho TOEFL: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Tội ác và Hình phạt' trong bộ 'Từ vựng nâng cao cho TOEFL' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

assault

/əˈsɑːlt/

(verb) tấn công, hành hung;

(noun) sự hành hung, sự tấn công, sự đột kích

Ví dụ:

Both men were charged with assault.

Cả hai người đàn ông đều bị buộc tội hành hung.

bribe

/braɪb/

(verb) hối lộ, đút lót, mua chuộc;

(noun) của hối lộ, vật đút lót, vật hối lộ

Ví dụ:

It was alleged that he had taken bribes while in office.

Người ta cáo buộc rằng ông ta đã nhận hối lộ khi còn đương chức.

vandalize

/ˈvæn.dəl.aɪz/

(verb) phá hoại (có chủ ý, thường là tài sản công cộng,...)

Ví dụ:

The pay phone had been vandalized and wasn’t working.

Điện thoại trả tiền đã bị phá hoại và không hoạt động.

launder

/ˈlɑːn.dɚ/

(verb) giặt, rửa tiền

Ví dụ:

freshly laundered sheets

ga trải giường mới giặt

appropriate

/əˈproʊ.pri.ət/

(adjective) thích hợp, thích đáng, phù hợp;

(verb) chiếm đoạt (cái gì) làm của riêng, dành riêng

Ví dụ:

a measure appropriate to a wartime economy

một biện pháp thích hợp với nền kinh tế thời chiến

contraband

/ˈkɑːn.trə.bænd/

(noun) hàng cấm, hàng lậu

Ví dụ:

The police seized a shipment of contraband cigarettes.

Lực lượng chức năng thu giữ một lô thuốc lá lậu.

smuggle

/ˈsmʌɡ.əl/

(verb) buôn lậu, lén lút đưa/ mang theo

Ví dụ:

They were caught smuggling diamonds into the country.

Họ bị bắt quả tang đang buôn lậu kim cương vào quốc gia đó.

abuse

/əˈbjuːz/

(noun) sự lạm dụng, sự bạo hành, sự lăng mạ;

(verb) lạm dụng, lăng mạ, sỉ nhục

Ví dụ:

alcohol abuse

sự lạm dụng rượu

blackmail

/ˈblæk.meɪl/

(noun) sự tống tiền;

(verb) tống tiền

Ví dụ:

If you are in a position of authority, any weakness leaves you open to blackmail.

Nếu bạn đang ở trong một vị trí có quyền hạn, bất kỳ điểm yếu nào cũng khiến bạn dễ bị tống tiền.

abduct

/æbˈdʌkt/

(verb) bắt cóc

Ví dụ:

He had attempted to abduct the two children.

Hắn đã cố gắng bắt cóc hai đứa trẻ.

swindle

/ˈswɪn.dəl/

(verb) lừa đảo, chiếm đoạt;

(noun) vụ lừa đảo

Ví dụ:

Fraud officers are investigating a $5.6 million swindle.

Các viên chức chống gian lận đang điều tra vụ lừa đảo trị giá 5,6 triệu đô la.

collude

/kəˈluːd/

(verb) cấu kết, thông đồng

Ví dụ:

Several people had colluded in the murder.

Một số người đã thông đồng trong vụ giết người.

conspire

/kənˈspaɪr/

(verb) âm mưu, thông đồng

Ví dụ:

The group conspired to overthrow the government.

Nhóm người này đã âm mưu lật đổ chính phủ.

slander

/ˈslæn.dɚ/

(noun) lời vu khống, lời phỉ báng, lời lăng mạ;

(verb) vu khống, phỉ báng, lăng mạ

Ví dụ:

He's suing them for slander.

Anh ta đang kiện họ vì tội vu khống.

embezzlement

/ɪmˈbez.əl.mənt/

(noun) sự biển thủ, sự tham ô, chiếm đoạt tài sản

Ví dụ:

They were arrested for embezzlement of company funds.

Họ bị bắt vì tội biển thủ tiền công ty.

trespass

/ˈtres.pæs/

(verb) xâm phạm, xâm nhập trái phép, vi phạm, làm trái;

(noun) sự xâm phạm, sự xâm nhập trái phép, sự vi phạm, sự làm trái

Ví dụ:

the law of trespass

luật xâm phạm

carjacking

/ˈkɑːrˌdʒæk.ɪŋ/

(noun) vụ cướp xe

Ví dụ:

Carjacking is a serious offense where criminals use threats and violence to force drivers to surrender their vehicles.

Cướp xe là một hành vi phạm tội nghiêm trọng khi tội phạm sử dụng các biện pháp đe dọa và bạo lực để buộc tài xế giao nộp xe của họ.

delinquency

/dɪˈlɪŋ.kwən.si/

(noun) sự phạm pháp, sự phạm tội (nhất là ở tuổi vị thành niên), sự chậm trả nợ, sự trễ hạn

Ví dụ:

The community center offers programs to prevent delinquency and provide positive outlets for young people.

Trung tâm cộng đồng cung cấp các chương trình nhằm ngăn chặn tình trạng phạm tội và cung cấp những lối thoát tích cực cho giới trẻ.

felon

/ˈfel.ən/

(noun) tội phạm hình sự nghiêm trọng, kẻ phạm tội nặng

Ví dụ:

He was convicted as a felon and sentenced to ten years in prison.

Anh ta bị kết án là tội phạm hình sự nghiêm trọng và lĩnh mười năm tù.

accomplice

/əˈkɑːm.plɪs/

(noun) đồng phạm, đồng lõa

Ví dụ:

She became his unwitting accomplice in the robbery.

Cô ấy vô tình trở thành đồng phạm của anh ta trong vụ cướp.

misdemeanor

/ˌmɪs.dɪˈmiː.nɚ/

(noun) tội nhẹ, hành vi sai trái

Ví dụ:

Jay's shoplifting incident was classified as a misdemeanor, resulting in a small fine and community service.

Vụ trộm cắp vặt của Jay được phân loại là tội nhẹ, chỉ bị phạt một khoản tiền nhỏ và phải phục vụ cộng đồng.

felony

/ˈfel.ə.ni/

(noun) trọng tội

Ví dụ:

He was convicted of a felony.

Anh ta đã bị kết án trọng tội.

homicide

/ˈhɑː.mə.saɪd/

(noun) tội giết người, vụ giết người

Ví dụ:

He has been arrested on homicide and assault charges.

Anh ta đã bị bắt vì tội giết người và hành hung.

genocide

/ˈdʒen.ə.saɪd/

(noun) cuộc diệt chủng, sự diệt chủng

Ví dụ:

The violence was reminiscent of the 1994 genocide in Rwanda.

Bạo lực gợi nhớ đến cuộc diệt chủng năm 1994 ở Rwanda.

heist

/haɪst/

(noun) vụ cướp, vụ trộm lớn;

(verb) ăn trộm, cướp

Ví dụ:

a bank heist

một vụ cướp ngân hàng

larceny

/ˈlɑːr.sən.i/

(noun) tội ăn trộm, tội trộm cắp

Ví dụ:

He was arrested for larceny after stealing from the store.

Anh ta bị bắt vì tội ăn trộm sau khi lấy đồ từ cửa hàng.

perjury

/ˈpɝː.dʒɚ.i/

(noun) tội khai man

Ví dụ:

He was charged with perjury for lying under oath.

Anh ta bị buộc tội khai man trước tòa vì nói dối khi đã tuyên thệ.

serial killer

/ˈsɪr.i.əl ˌkɪl.ɚ/

(noun) kẻ giết người hàng loạt

Ví dụ:

The police are investigating a notorious serial killer in the city.

Cảnh sát đang điều tra một kẻ giết người hàng loạt khét tiếng trong thành phố.

confinement

/kənˈfaɪn.mənt/

(noun) sự giam giữ, sự giam cầm, thời kỳ sinh nở, ở cữ

Ví dụ:

The prisoner was sentenced to five years of confinement.

Tù nhân bị kết án năm năm giam giữ.

incrimination

/ɪnˌkrɪm.əˈneɪ.ʃən/

(noun) sự buộc tội, sự kết tội

Ví dụ:

He destroyed the files to avoid incrimination.

Anh ta đã tiêu hủy các tập tin để tránh bị buộc tội.

apprehend

/ˌæp.rəˈhend/

(verb) bắt giữ, tóm giữ, hiểu rõ, nhận thức được

Ví dụ:

The police apprehended an armed suspect near the scene of the crime.

Cảnh sát đã bắt giữ một nghi phạm có vũ trang gần hiện trường vụ án.

extradite

/ˈek.strə.daɪt/

(verb) dẫn độ (giao người phạm tội cho nước khác để xử lý pháp luật)

Ví dụ:

The government agreed to extradite the suspect to the United States to face trial for fraud.

Chính phủ đã đồng ý dẫn độ nghi phạm về Hoa Kỳ để xét xử về tội lừa đảo.

detain

/dɪˈteɪn/

(verb) tạm giữ, cản trở, cầm chân

Ví dụ:

One man has been detained for questioning.

Một người đàn ông đã bị tạm giữ để thẩm vấn.

incarceration

/ɪnˌkɑːr.səˈreɪ.ʃən/

(noun) sự giam giữ, sự giam cầm

Ví dụ:

The criminal faced a long period of incarceration for his crimes.

Tội phạm phải đối mặt với thời gian dài bị giam giữ vì các tội của mình.

exile

/ˈek.saɪl/

(noun) sự lưu vong, sự đày ải, sự lưu đày;

(verb) lưu đày, đày ải

Ví dụ:

The deposed leaders are currently in exile in the neighboring country.

Các nhà lãnh đạo bị phế truất hiện đang sống lưu vong ở quốc gia láng giềng.

disciplinary

/ˈdɪs.ə.plɪ.ner.i/

(adjective) kỷ luật, (liên quan đến) ngành học, chuyên ngành

Ví dụ:

The company will be taking disciplinary action against him.

Công ty sẽ có hành động kỷ luật đối với người đó.

confiscate

/ˈkɑːn.fə.skeɪt/

(verb) tịch thu, sung công

Ví dụ:

His hand-luggage has been confiscated because of carrying illegal drugs.

Hành lý xách tay của anh ta đã bị tịch thu vì mang trái phép chất ma túy.

execute

/ˈek.sə.kjuːt/

(verb) xử tử, hành quyết, thực hiện

Ví dụ:

He was executed for treason.

Anh ta bị xử tử vì tội phản quốc.

forfeit

/ˈfɔːr.fɪt/

(verb) đánh mất đi, bị mất quyền, bị tịch thu, bị tước;

(noun) sự mất mát, cái bị tịch thu;

(adjective) bị mất, bị tịch thu

Ví dụ:

This booking fee will be forfeit should you decide not to take up the accommodation.

Phí đặt phòng này sẽ bị mất nếu bạn quyết định không nhận chỗ ở.

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu