Nghĩa của từ smuggle trong tiếng Việt
smuggle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
smuggle
US /ˈsmʌɡ.əl/
UK /ˈsmʌɡ.əl/
Động từ
1.
buôn lậu, lén lút đưa vào
to move goods illegally into or out of a country
Ví dụ:
•
They managed to smuggle the diamonds across the border.
Họ đã tìm cách buôn lậu kim cương qua biên giới.
•
He was caught trying to smuggle cigarettes into the country.
Anh ta bị bắt khi đang cố gắng buôn lậu thuốc lá vào trong nước.
2.
lén mang vào, đưa lén
to take, give, or send something secretly and often illicitly
Ví dụ:
•
She tried to smuggle a note to her friend during the exam.
Cô ấy đã cố gắng lén đưa một mẩu giấy cho bạn mình trong giờ kiểm tra.
•
I managed to smuggle some snacks into the cinema.
Tôi đã tìm cách lén mang một ít đồ ăn nhẹ vào rạp chiếu phim.
Từ liên quan: