Nghĩa của từ slander trong tiếng Việt

slander trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

slander

US /ˈslæn.dɚ/
UK /ˈslɑːn.dər/
"slander" picture

Danh từ

lời phỉ báng, sự vu khống

the action or crime of making a false spoken statement damaging to a person's reputation

Ví dụ:
He sued the newspaper for slander after they published false accusations.
Anh ta đã kiện tờ báo vì tội phỉ báng sau khi họ đăng những lời buộc tội sai sự thật.
The politician was accused of spreading slander about his opponent.
Chính trị gia bị buộc tội lan truyền lời phỉ báng về đối thủ của mình.

Động từ

phỉ báng, vu khống

to make false and damaging statements about (someone)

Ví dụ:
He threatened to sue anyone who tried to slander his good name.
Anh ta đe dọa sẽ kiện bất cứ ai cố gắng phỉ báng danh tiếng tốt của mình.
It's wrong to slander someone without proof.
Thật sai lầm khi phỉ báng ai đó mà không có bằng chứng.