Nghĩa của từ felon trong tiếng Việt

felon trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

felon

US /ˈfel.ən/
UK /ˈfel.ən/
"felon" picture

Danh từ

tội phạm, kẻ phạm trọng tội

a person who has committed a felony

Ví dụ:
The police arrested the suspected felon after a long chase.
Cảnh sát đã bắt giữ tội phạm bị tình nghi sau một cuộc truy đuổi dài.
A convicted felon is not allowed to own a firearm.
Một tội phạm bị kết án không được phép sở hữu súng.