Nghĩa của từ disciplinary trong tiếng Việt
disciplinary trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
disciplinary
US /ˈdɪs.ə.plɪ.ner.i/
UK /ˌdɪs.əˈplɪn.ər.i/
Tính từ
kỷ luật
relating to or enforcing discipline
Ví dụ:
•
The company took disciplinary action against the employee.
Công ty đã có hành động kỷ luật đối với nhân viên.
•
He faced a disciplinary hearing for his misconduct.
Anh ta phải đối mặt với phiên điều trần kỷ luật vì hành vi sai trái của mình.