Nghĩa của từ abduct trong tiếng Việt

abduct trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

abduct

US /æbˈdʌkt/
UK /æbˈdʌkt/
"abduct" picture

Động từ

1.

bắt cóc

to take someone away illegally by force or deception; kidnap

Ví dụ:
The millionaire's son was abducted from his home last night.
Con trai của triệu phú đã bị bắt cóc khỏi nhà vào đêm qua.
Some people believe that aliens abduct humans for experiments.
Một số người tin rằng người ngoài hành tinh bắt cóc con người để làm thí nghiệm.
2.

dang ra

to move a limb or part of the body away from the midline of the body or from another part

Ví dụ:
The patient was asked to abduct her arm to test her shoulder muscles.
Bệnh nhân được yêu cầu dang cánh tay ra để kiểm tra cơ vai.
These muscles help to abduct the fingers.
Những cơ này giúp dang các ngón tay ra.