Nghĩa của từ contraband trong tiếng Việt
contraband trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
contraband
US /ˈkɑːn.trə.bænd/
UK /ˈkɒn.trə.bænd/
Danh từ
hàng lậu, hàng cấm
goods that have been imported or exported illegally
Ví dụ:
•
Customs officers seized a large shipment of contraband cigarettes.
Cán bộ hải quan đã thu giữ một lô hàng thuốc lá buôn lậu lớn.
•
The police found a hidden compartment filled with contraband.
Cảnh sát tìm thấy một ngăn bí mật chứa đầy hàng cấm.
Tính từ
buôn lậu, cấm
imported or exported illegally
Ví dụ:
•
The authorities discovered a warehouse full of contraband electronics.
Các nhà chức trách đã phát hiện một nhà kho chứa đầy đồ điện tử buôn lậu.
•
He was arrested for selling contraband goods on the black market.
Anh ta bị bắt vì bán hàng buôn lậu trên thị trường chợ đen.