Bộ từ vựng Chữ L trong bộ Oxford 3000 - B1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Chữ L' trong bộ 'Oxford 3000 - B1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(verb) dán nhãn, ghi nhãn, gán cho là;
(noun) nhãn hiệu, danh hiệu, nhãn
Ví dụ:
The alcohol content is clearly stated on the label.
Trên nhãn có ghi rõ nồng độ cồn.
(noun) phòng thí nghiệm
Ví dụ:
Pepsin can be extracted in the laboratory.
Pepsin có thể được chiết xuất trong phòng thí nghiệm.
(verb) thiếu, không có;
(noun) sự thiếu
Ví dụ:
There is no lack of entertainmhe ent aboard ship.
Không thiếu các trò giải trí trên tàu.
(adjective) mới nhất, gần đầy nhất, muộn nhất
Ví dụ:
Have you seen her latest movie?
Bạn đã xem bộ phim mới nhất của cô ấy chưa?
(verb) xếp, để, đặt, bố trí, đẻ trứng;
(adjective) không chuyên môn, không chuyên, nghiệp dư;
(noun) người phụ nữ cùng giao hợp, bài thơ
Ví dụ:
From a lay viewpoint, the questionnaire is virtually incomprehensible.
Từ quan điểm không chuyên môn, bảng câu hỏi hầu như không thể hiểu được.
(noun) lớp, tầng, tóc layer;
(verb) xếp thành lớp, sắp từng lớp/ tầng, cắt thành từng lớp
Ví dụ:
A thin layer of dust covered everything.
Một lớp bụi mỏng bao phủ mọi thứ.
(verb) lãnh đạo, dẫn đầu, dẫn dắt;
(noun) sự lãnh đạo, sự dẫn đầu, vai chính
Ví dụ:
The US is now taking the environmental lead.
Hoa Kỳ hiện đang dẫn đầu về môi trường.
(adjective) dẫn đầu, hàng đầu;
(noun) khoảng cách dòng
Ví dụ:
a leading expert
một chuyên gia hàng đầu
(noun) lá cây, lá, tờ;
(verb) ra lá, trổ lá
Ví dụ:
Many of the trees had lost their leaves.
Nhiều cây bị rụng lá.
(adjective) (thuộc hoặc dựa trên) luật pháp, hợp pháp
Ví dụ:
He claimed that it had all been legal.
Anh ta tuyên bố rằng tất cả đều hợp pháp.
(noun) thời gian rảnh rỗi, thời gian nhàn rỗi, hoạt động giải trí
Ví dụ:
people with too much enforced leisure
Những người có quá nhiều thời gian rảnh rỗi bắt buộc
(noun) bề dài, chiều dài, độ dài
Ví dụ:
It can reach over two feet in length.
Nó có thể dài tới hơn hai feet.
(adjective) bằng phẳng, ngang với, phẳng;
(noun) mức độ, mực, mặt;
(verb) san bằng, phá sập, phá đổ
Ví dụ:
Make sure the camera is level before you take the picture.
Đảm bảo máy ảnh ngang bằng trước khi bạn chụp ảnh.
(verb) nói dối, nói láo, nằm;
(noun) sự dối trá, sự lừa dối, sai lầm
Ví dụ:
I told a lie when I said I liked her haircut.
Tôi đã nói dối khi nói rằng tôi thích kiểu tóc của cô ấy.
(verb) thích, ưa chuộng, yêu;
(noun) cái thích, sở thích, cái giống nhau;
(conjunction) như, như thể;
(adjective) giống nhau, như nhau;
(preposition) như, giống như;
(adverb) rất có thể, giống như
Ví dụ:
They are not twins, but they're very like.
Họ không phải là anh em sinh đôi, nhưng họ rất giống nhau.
(noun) giới hạn, hạn mức;
(verb) hạn chế, tiết chế, giới hạn
Ví dụ:
the 10-minute limit on speeches
giới hạn 10 phút cho bài phát biểu
(noun) môi, miệng, mép, cách đặt môi (âm nhạc);
(verb) vỗ bờ, vỗ bập bềnh
Ví dụ:
He kissed her on the lips.
Anh ấy hôn lên môi cô ấy.
(noun) chất lỏng;
(adjective) lỏng, trong trẻo, trong suốt, tinh khiết
Ví dụ:
liquid fertilizer
phân bón dạng lỏng
(noun) văn chương, văn học, tác phẩm văn học
Ví dụ:
a great work of literature
tác phẩm văn học tuyệt vời
(verb) sống, ở, trú tại;
(adjective) sống, hoạt động;
(adverb) trực tiếp
Ví dụ:
Millions of live animals are shipped around the world each year.
Hàng triệu động vật sống được vận chuyển trên khắp thế giới mỗi năm.
(noun) cuộc sống, sinh hoạt, sinh kế;
(adjective) sống, sinh động, đang tồn tại
Ví dụ:
living organisms
các sinh vật sống
(adjective) địa phương, cục bộ;
(noun) người dân địa phương (số nhiều), quán rượu (gần nhà), chi nhánh của một tổ chức
Ví dụ:
researching local history
nghiên cứu lịch sử địa phương
(verb) xác định vị trí, định vị, đặt vị trí
Ví dụ:
Rescue planes are trying to locate the missing sailors.
Máy bay cứu hộ đang cố gắng xác định vị trí của những thủy thủ mất tích.
(adjective) nằm ở
Ví dụ:
a small, centrally located hotel
một khách sạn nhỏ, nằm ở vị trí trung tâm
(noun) vị trí, địa điểm, nơi
Ví dụ:
The property is set in a convenient location.
Tài sản được đặt ở một vị trí thuận tiện.
(adjective) cô đơn, cô độc, bơ vơ
Ví dụ:
She gets lonely now that all the kids have left home.
Bây giờ cô ấy trở nên cô đơn khi tất cả những đứa trẻ đã rời khỏi nhà.
(noun) sự mất, sự thua, sự thất bại
Ví dụ:
He suffered a gradual loss of memory.
Anh ấy bị mất trí nhớ dần dần.
(noun) sự xa xỉ, sự xa hoa, hàng xa xỉ
Ví dụ:
He lived a life of luxury.
Anh ấy đã sống một cuộc sống xa hoa.