Bộ từ vựng Chữ H trong bộ Oxford 3000 - A2: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Chữ H' trong bộ 'Oxford 3000 - A2' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) thói quen, lệ thường, tính tình
Ví dụ:
We stayed together out of habit.
Chúng tôi ở bên nhau theo thói quen.
(noun) phân nửa, một nửa, vé nửa tiền (xe buýt hoặc xe lửa);
(adjective) lên tới hoặc tạo thành một nửa;
(adverb) tới một nửa, một phần
Ví dụ:
Each talk should last about a half hour.
Mỗi cuộc nói chuyện sẽ kéo dài khoảng nửa giờ.
(noun) phòng lớn, đại sảnh, hội trường
Ví dụ:
The hall of this hotel is very clean.
Hội trường của khách sạn này rất sạch sẽ.
(adverb) vui vẻ, sung sướng, hạnh phúc, may mắn
Ví dụ:
children playing happily on the beach
trẻ em chơi vui vẻ trên bãi biển
(verb) có, ăn, uống
Ví dụ:
He had a new car and a boat.
Anh ta có một chiếc xe hơi và một chiếc thuyền mới.
(noun) chứng nhức đầu, đau đầu, vấn đề hóc búa
Ví dụ:
I've got a splitting headache.
Tôi bị đau đầu.
(noun) tim, lồng ngực, trái tim
Ví dụ:
right in the heart of the city
ngay trung tâm thành phố
(noun) nhiệt, hơi nóng, sức nóng;
(verb) làm nóng, đun nóng, đốt nóng
Ví dụ:
It is sensitive to both heat and cold.
Nó nhạy cảm với cả nhiệt và lạnh.
(adjective) nặng, khó tiêu, dữ dội;
(adverb) nặng, nặng nề, chậm chạp;
(noun) võ sĩ hạng nặng, bia mạnh
Ví dụ:
The pan was too heavy for me to carry.
Chiếc chảo quá nặng để tôi có thể mang.
(noun) chiều cao, đỉnh cao nhất
Ví dụ:
Columns rising to 65 feet in height.
Các cột cao tới 65 feet.
(adjective) giúp đỡ, có ích, giúp ích
Ví dụ:
People are friendly and helpful.
Mọi người thân thiện và hay giúp đỡ.
(pronoun) của cô ấy, của bà ấy, của nàng ấy
Ví dụ:
The choice was hers.
Sự lựa chọn là của cô ấy.
(pronoun) bản thân cô ấy, tự nó, tự cô ấy, tự chị ấy, tự bà ấy, tự mình, chính nó, chính cô ấy, chính chị ấy, chính bà ấy
Ví dụ:
She hurt herself while playing basketball and had to sit out the rest of the game.
Cô ấy tự làm đau mình khi đang chơi bóng rổ và phải ngồi ngoài hết trận.
(verb) trốn, ẩn nấp, che giấu;
(noun) da sống, da người, nơi nấp để rình thú rừng
Ví dụ:
He began scraping the hide to prepare it for tanning.
Anh ấy bắt đầu cạo da để chuẩn bị cho việc thuộc da.
(adjective) cao, cao giá, đắt;
(adverb) cao, ở mức độ cao, lớn;
(noun) độ cao, điểm cao, cơn hưng phấn
Ví dụ:
the top of a high mountain
đỉnh của một ngọn núi cao
(noun) đồi, dốc, Capitol Hill
Ví dụ:
Hills are not as high as mountains.
Đồi không cao bằng núi.
(pronoun) bản thân anh ấy, chính anh ấy (chỉ người đàn ông hoặc cậu bé thực hiện hành động cũng chịu ảnh hưởng bởi nó; nhấn mạnh người đàn ông là chủ thể hoặc tân ngữ của câu), bản thân mình
Ví dụ:
Peter ought to be ashamed of himself.
Peter nên xấu hổ về bản thân mình.
(determiner) của anh ấy, của ông ấy, của chàng ấy (thuộc về/ liên quan đến người đàn ông hoặc cậu bé đã được nhắc đến hoặc dễ dàng xác định), của mình, của Ngài (thuộc về hoặc thuộc sở hữu của Chúa);
(pronoun) của anh ấy, của ông ấy, của chàng ấy (thuộc về hoặc là của người đàn ông được nhắc đến)
Ví dụ:
The bull tossed his horns.
Con bò đực hất sừng của mình.
(noun) cú đánh, đòn, cú va chạm;
(verb) đánh, bắn trúng, va phải
Ví dụ:
Few structures can withstand a hit from a speeding car.
Rất ít cấu trúc có thể chịu được cú va chạm từ một chiếc xe đang chạy quá tốc độ.
(noun) (môn) khúc côn cầu
Ví dụ:
Hockey is my favourite sport.
Khúc côn cầu là môn thể thao yêu thích của tôi.
(verb) cầm, giữ, tổ chức
Ví dụ:
She was holding a brown leather suitcase.
Cô ấy đang cầm một chiếc vali da màu nâu.
(noun) hố, lỗ, hang;
(verb) làm thủng, đánh vào lỗ
Ví dụ:
He dug a deep hole in the garden.
Anh ta đào một cái hố sâu trong vườn.
(noun) nhà, chỗ ở, gia đình;
(adjective) (thuộc về hoặc liên quan đến) nhà, tại nhà, nội địa;
(adverb) ở tại nhà, ở tại nước mình, nhà
Ví dụ:
I don't have your home address.
Tôi không có địa chỉ nhà của bạn.
(verb) hy vọng, ước mong, trông mong;
(noun) niềm hy vọng, nguồn hy vọng
Ví dụ:
He looked through her belongings in the hope of coming across some information.
Anh ấy xem qua đồ đạc của cô ấy với hy vọng biết được một số thông tin.
(adjective) to lớn, đồ sộ, khổng lồ
Ví dụ:
They live in a huge house.
Họ sống trong một ngôi nhà khổng lồ.
(noun) con người;
(adjective) (thuộc) con người, loài người, có tính người
Ví dụ:
the human body
cơ thể con người
(verb) đau, bị thương, làm hỏng;
(noun) vết thương, chỗ bị đau, điều hại;
(adjective) đau, tổn thương, bị thương
Ví dụ:
He complained of a hurt leg and asked his trainer to stop the fight.
Anh ta phàn nàn về một cái chân bị thương và yêu cầu huấn luyện viên của mình dừng cuộc chiến.