Nghĩa của từ himself trong tiếng Việt
himself trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
himself
US /hɪmˈself/
UK /hɪmˈself/
Đại từ
1.
chính anh ấy, bản thân anh ấy
used as the object of a verb or preposition to refer to a male person or animal previously mentioned as the subject of the clause
Ví dụ:
•
He bought himself a new car.
Anh ấy đã mua cho mình một chiếc xe mới.
•
He hurt himself playing football.
Anh ấy tự làm đau mình khi chơi bóng đá.
2.
đích thân, tự mình
used to emphasize the male person or animal previously mentioned
Ví dụ:
•
The president himself attended the meeting.
Tổng thống đích thân tham dự cuộc họp.
•
He built the house himself.
Anh ấy tự xây ngôi nhà một mình.