Bộ từ vựng Gia đình trong bộ Từ vựng thông dụng: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Gia đình' trong bộ 'Từ vựng thông dụng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) người chồng;
(verb) tiết kiệm
Ví dụ:
She and her husband are both retired.
Cô ấy và người chồng đều đã nghỉ hưu.
(noun) cháu trai (của ông bà)
Ví dụ:
He is the only grandson of my grandmother.
Anh ấy là cháu trai duy nhất của bà tôi.
(noun) cô, dì, thím
Ví dụ:
She was brought up by her aunt and uncle.
Cô ấy được nuôi dưỡng bởi dì và chú của mình.
(noun) cháu gái (con của anh, chị, em)
Ví dụ:
Merry is my niece.
Merry là cháu gái của tôi.
(noun) cháu trai (con của anh, chị, em)
Ví dụ:
Jik is my nephew.
Jik là cháu trai của tôi.
(noun) con rể
Ví dụ:
He is my parents' son-in-law.
Anh ấy là con rể của bố mẹ tôi.
(noun) con dâu
Ví dụ:
Mary is my son's wife, so she's my daughter-in-law.
Mary là vợ của con trai tôi, vì vậy cô ấy là con dâu của tôi.
(noun) cháu gái (của ông bà)
Ví dụ:
I am the youngest granddaughter in my family.
Tôi là cháu gái út trong gia đình.
(noun) ông, ông nội, ông ngoại
Ví dụ:
Her grandfather on her mother's side was Italian.
Ông ngoại của cô ấy là người Ý.
(noun) vợ, người đàn bà
Ví dụ:
He and his wife are keen gardeners.
Anh ấy và vợ của mình là những người thích làm vườn.
(noun) cha, bố, người cha;
(verb) sản sinh, phát minh, là bố của
Ví dụ:
Margaret's father died at an early age.
Cha của Margaret mất khi còn trẻ.
(noun) mẹ;
(verb) chăm sóc, nuôi dạy, đối xử tốt
Ví dụ:
She returned to Bristol to nurse her aging mother.
Cô ấy trở về Bristol để chăm sóc người mẹ già của mình.
(noun) con gái
Ví dụ:
Liz and Phil have a daughter and three sons.
Liz và Phil có một con gái và ba con trai.
(noun) con trai (của bố mẹ)
Ví dụ:
We have two sons and three daughters.
Chúng tôi có hai con trai và ba con gái.
(noun) anh trai, em trai, bạn đồng sự
Ví dụ:
He recognized her from her strong resemblance to her brother.
Anh ấy nhận ra cô ấy từ sự giống nhau mạnh mẽ của cô ấy với anh trai.
(noun) anh (em) chồng, anh (em) vợ, anh (em) rể
Ví dụ:
My brother-in-law is an American.
Anh rể tôi là người Mỹ.
(noun) anh, em họ
Ví dụ:
My brother's wife and I both had babies around the same time, so the cousins are very close in age.
Vợ của anh trai tôi và tôi đều sinh con cùng thời gian, vì vậy hai anh em họ rất gần nhau về tuổi tác.
(noun) họ hàng, bà con;
(adjective) có liên quan đến, cân xứng, cân đối
Ví dụ:
The relative effectiveness of the various mechanisms is not known.
Hiệu quả tương đối của các cơ chế khác nhau không được biết.
(noun) mẹ chồng, mẹ vợ
Ví dụ:
I don't like my mother-in-law.
Tôi không thích mẹ chồng.
(noun) bố chồng, bố vợ
Ví dụ:
Her father-in-law does not accept her as a member of family.
Bố chồng không chấp nhận cô ấy là người trong gia đình.
(noun) chị (em) dâu, chị (em) chồng, chị (em) vợ
Ví dụ:
My sister-in-law is a friendly person.
Chị dâu tôi là một người thân thiện.
(verb) nhận nuôi, chấp nhận, thông qua
Ví dụ:
There are many people eager to adopt a baby.
Có rất nhiều người mong muốn được nhận nuôi một em bé.
(noun) con cái, con
Ví dụ:
Jan has two school-age children.
Jan có hai đứa con đang tuổi đi học.
(phrasal verb) chăm sóc, quan tâm
Ví dụ:
Who will take care of the children?
Ai sẽ chăm sóc bọn trẻ?
(noun) gia phả, sơ đồ phả hệ
Ví dụ:
Our family tree has been started over 100 years.
Gia phả của chúng tôi đã được bắt đầu hơn 100 năm.
(noun) ngày kỉ niệm, lễ kỉ niệm
Ví dụ:
the 50th anniversary of the start of World War II
ngày kỷ niệm 50 năm bắt đầu Chiến tranh thế giới thứ hai
(adjective) (quan hệ) khăng khít, gắn bó, gần gũi
Ví dụ:
We are a very close-knit family and very supportive of one another.
Chúng tôi là một gia đình rất gắn bó và rất ủng hộ lẫn nhau.
(noun) con riêng, con ghẻ
Ví dụ:
Anna is her stepchild.
Anna là con riêng của bà ấy.
(noun) anh / em trai cùng cha khác mẹ, anh / em trai cùng mẹ khác cha
Ví dụ:
He is Jane's half-brother from her father's first marriage.
Anh ấy là anh trai cùng cha khác mẹ với Jane bởi cuộc hôn nhân đầu tiên của cha cô ấy.
(noun) chị / em gái cùng cha khác mẹ, chị / em gái cùng mẹ khác cha
Ví dụ:
He had a stepfather and half-sister.
Anh ấy có cha dượng và em gái cùng mẹ khác cha.
(noun) cha đỡ đầu, bố già, trùm tội phạm
Ví dụ:
He is godfather to her son.
Anh ta là cha đỡ đầu cho con trai cô ấy.
(adjective) di truyền, cha truyền con nối, thừa kế
Ví dụ:
The hereditary disease affected three generations of the family.
Căn bệnh di truyền đã ảnh hưởng đến 3 thế hệ trong gia đình.
(noun) mẹ ghẻ, dì ghẻ, mẹ kế
Ví dụ:
I dislike my stepmother.
Tôi không thích mẹ kế của mình.
(noun) cha ghẻ, cha dượng, bố dượng
Ví dụ:
Mr. Mark is his stepfather.
Ông Mark là cha dượng của anh ấy.
(noun) trẻ mồ côi;
(verb) làm cho mồ côi
Ví dụ:
He was left an orphan as a small boy.
Anh ấy trở thành trẻ mồ côi từ khi còn nhỏ.
(noun) thế hệ, đời, sự phát hiện
Ví dụ:
one of his generation's finest songwriters
một trong những nhạc sĩ xuất sắc nhất thế hệ của anh ấy