Avatar of Vocabulary Set Gia đình

Bộ từ vựng Gia đình trong bộ Từ vựng thông dụng: Danh sách đầy đủ và chi tiết

Bộ từ vựng 'Gia đình' trong bộ 'Từ vựng thông dụng' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...

Học bộ từ vựng này tại Lingoland

Học ngay

husband

/ˈhʌz.bənd/

(noun) người chồng;

(verb) tiết kiệm

Ví dụ:

She and her husband are both retired.

Cô ấy và người chồng đều đã nghỉ hưu.

grandson

/ˈɡræn.sʌn/

(noun) cháu trai (của ông bà)

Ví dụ:

He is the only grandson of my grandmother.

Anh ấy là cháu trai duy nhất của bà tôi.

uncle

/ˈʌŋ.kəl/

(noun) chú, bác, cậu

Ví dụ:

He visited his uncle.

Anh ấy đến thăm chú của mình.

aunt

/ænt/

(noun) cô, dì, thím

Ví dụ:

She was brought up by her aunt and uncle.

Cô ấy được nuôi dưỡng bởi và chú của mình.

niece

/niːs/

(noun) cháu gái (con của anh, chị, em)

Ví dụ:

Merry is my niece.

Merry là cháu gái của tôi.

nephew

/ˈnef.juː/

(noun) cháu trai (con của anh, chị, em)

Ví dụ:

Jik is my nephew.

Jik là cháu trai của tôi.

son-in-law

/ˈsʌn.ɪn.lɔː/

(noun) con rể

Ví dụ:

He is my parents' son-in-law.

Anh ấy là con rể của bố mẹ tôi.

daughter-in-law

/ˈdɔː.tər.ɪn.lɔː/

(noun) con dâu

Ví dụ:

Mary is my son's wife, so she's my daughter-in-law.

Mary là vợ của con trai tôi, vì vậy cô ấy là con dâu của tôi.

granddaughter

/ˈɡræn.dɑː.t̬ɚ/

(noun) cháu gái (của ông bà)

Ví dụ:

I am the youngest granddaughter in my family.

Tôi là cháu gái út trong gia đình.

grandfather

/ˈɡræn.fɑː.ðɚ/

(noun) ông, ông nội, ông ngoại

Ví dụ:

Her grandfather on her mother's side was Italian.

Ông ngoại của cô ấy là người Ý.

wife

/waɪf/

(noun) vợ, người đàn bà

Ví dụ:

He and his wife are keen gardeners.

Anh ấy và vợ của mình là những người thích làm vườn.

father

/ˈfɑː.ðɚ/

(noun) cha, bố, người cha;

(verb) sản sinh, phát minh, là bố của

Ví dụ:

Margaret's father died at an early age.

Cha của Margaret mất khi còn trẻ.

mother

/ˈmʌð.ɚ/

(noun) mẹ;

(verb) chăm sóc, nuôi dạy, đối xử tốt

Ví dụ:

She returned to Bristol to nurse her aging mother.

Cô ấy trở về Bristol để chăm sóc người mẹ già của mình.

daughter

/ˈdɑː.t̬ɚ/

(noun) con gái

Ví dụ:

Liz and Phil have a daughter and three sons.

Liz và Phil có một con gái và ba con trai.

son

/sʌn/

(noun) con trai (của bố mẹ)

Ví dụ:

We have two sons and three daughters.

Chúng tôi có hai con trai và ba con gái.

sister

/ˈsɪs.tɚ/

(noun) chị gái, em gái, chị em

Ví dụ:

I had two older sisters.

Tôi có hai chị gái.

brother

/ˈbrʌð.ɚ/

(noun) anh trai, em trai, bạn đồng sự

Ví dụ:

He recognized her from her strong resemblance to her brother.

Anh ấy nhận ra cô ấy từ sự giống nhau mạnh mẽ của cô ấy với anh trai.

grandmother

/ˈɡræn.mʌð.ɚ/

(noun)

Ví dụ:

My grandmother is ill.

tôi bị ốm.

brother-in-law

/ˈbrʌð.ər.ɪn.lɑː/

(noun) anh (em) chồng, anh (em) vợ, anh (em) rể

Ví dụ:

My brother-in-law is an American.

Anh rể tôi là người Mỹ.

cousin

/ˈkʌz.ən/

(noun) anh, em họ

Ví dụ:

My brother's wife and I both had babies around the same time, so the cousins are very close in age.

Vợ của anh trai tôi và tôi đều sinh con cùng thời gian, vì vậy hai anh em họ rất gần nhau về tuổi tác.

parent

/ˈper.ənt/

(noun) bố mẹ, cha mẹ, phụ huynh

Ví dụ:

the parents of the bride

bố mẹ của cô dâu

relative

/ˈrel.ə.t̬ɪv/

(noun) họ hàng, bà con;

(adjective) có liên quan đến, cân xứng, cân đối

Ví dụ:

The relative effectiveness of the various mechanisms is not known.

Hiệu quả tương đối của các cơ chế khác nhau không được biết.

mother-in-law

/ˈmʌð.ər.ɪn.lɔː/

(noun) mẹ chồng, mẹ vợ

Ví dụ:

I don't like my mother-in-law.

Tôi không thích mẹ chồng.

father-in-law

/ˈfɑː.ðər.ɪn.lɔː/

(noun) bố chồng, bố vợ

Ví dụ:

Her father-in-law does not accept her as a member of family.

Bố chồng không chấp nhận cô ấy là người trong gia đình.

sister-in-law

/ˈsɪs.tər.ɪn.lɔː/

(noun) chị (em) dâu, chị (em) chồng, chị (em) vợ

Ví dụ:

My sister-in-law is a friendly person.

Chị dâu tôi là một người thân thiện.

adopt

/əˈdɑːpt/

(verb) nhận nuôi, chấp nhận, thông qua

Ví dụ:

There are many people eager to adopt a baby.

Có rất nhiều người mong muốn được nhận nuôi một em bé.

children

/ˈtʃɪl.drən/

(noun) con cái, con

Ví dụ:

Jan has two school-age children.

Jan có hai đứa con đang tuổi đi học.

take care of

/teɪk keər əv/

(phrasal verb) chăm sóc, quan tâm

Ví dụ:

Who will take care of the children?

Ai sẽ chăm sóc bọn trẻ?

family tree

/ˈfæm.əl.i ˌtriː/

(noun) gia phả, sơ đồ phả hệ

Ví dụ:

Our family tree has been started over 100 years.

Gia phả của chúng tôi đã được bắt đầu hơn 100 năm.

anniversary

/ˌæn.əˈvɝː.sɚ.i/

(noun) ngày kỉ niệm, lễ kỉ niệm

Ví dụ:

the 50th anniversary of the start of World War II

ngày kỷ niệm 50 năm bắt đầu Chiến tranh thế giới thứ hai

close-knit

/ˌkloʊsˈnɪt/

(adjective) (quan hệ) khăng khít, gắn bó, gần gũi

Ví dụ:

We are a very close-knit family and very supportive of one another.

Chúng tôi là một gia đình rất gắn bó và rất ủng hộ lẫn nhau.

stepchild

/ˈstep.tʃaɪld/

(noun) con riêng, con ghẻ

Ví dụ:

Anna is her stepchild.

Anna là con riêng của bà ấy.

half-brother

/ˈhæfˌbrʌð.ər/

(noun) anh / em trai cùng cha khác mẹ, anh / em trai cùng mẹ khác cha

Ví dụ:

He is Jane's half-brother from her father's first marriage.

Anh ấy là anh trai cùng cha khác mẹ với Jane bởi cuộc hôn nhân đầu tiên của cha cô ấy.

half-sister

/ˈhæfˌsɪs.tər/

(noun) chị / em gái cùng cha khác mẹ, chị / em gái cùng mẹ khác cha

Ví dụ:

He had a stepfather and half-sister.

Anh ấy có cha dượng và em gái cùng mẹ khác cha.

godfather

/ˈɡɑːdˌfɑː.ðɚ/

(noun) cha đỡ đầu, bố già, trùm tội phạm

Ví dụ:

He is godfather to her son.

Anh ta là cha đỡ đầu cho con trai cô ấy.

hereditary

/həˈred.ə.ter.i/

(adjective) di truyền, cha truyền con nối, thừa kế

Ví dụ:

The hereditary disease affected three generations of the family.

Căn bệnh di truyền đã ảnh hưởng đến 3 thế hệ trong gia đình.

stepmother

/ˈstepˌmʌð.ɚ/

(noun) mẹ ghẻ, dì ghẻ, mẹ kế

Ví dụ:

I dislike my stepmother.

Tôi không thích mẹ kế của mình.

stepfather

/ˈstepˌfɑː.ðɚ/

(noun) cha ghẻ, cha dượng, bố dượng

Ví dụ:

Mr. Mark is his stepfather.

Ông Mark là cha dượng của anh ấy.

orphan

/ˈɔːr.fən/

(noun) trẻ mồ côi;

(verb) làm cho mồ côi

Ví dụ:

He was left an orphan as a small boy.

Anh ấy trở thành trẻ mồ côi từ khi còn nhỏ.

generation

/ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/

(noun) thế hệ, đời, sự phát hiện

Ví dụ:

one of his generation's finest songwriters

một trong những nhạc sĩ xuất sắc nhất thế hệ của anh ấy

Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả: Nhanh thuộc nhớ lâu