Nghĩa của từ cousin trong tiếng Việt

cousin trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cousin

US /ˈkʌz.ən/
UK /ˈkʌz.ən/
"cousin" picture

Danh từ

anh họ, chị họ, em họ

a child of one's aunt or uncle, or, more generally, a more distant relative

Ví dụ:
My cousin from Canada is visiting next month.
Anh họ tôi từ Canada sẽ đến thăm vào tháng tới.
She has many cousins living in different states.
Cô ấy có nhiều anh chị em họ sống ở các bang khác nhau.