Bộ từ vựng Vương quốc Động vật trong bộ Cấp độ B1: Danh sách đầy đủ và chi tiết
Bộ từ vựng 'Vương quốc Động vật' trong bộ 'Cấp độ B1' được chọn lọc kỹ lưỡng từ các nguồn giáo trình chuẩn quốc tế, giúp bạn làm chủ vốn từ chỉ trong thời gian ngắn. Tổng hợp đầy đủ định nghĩa, ví dụ minh họa và phát âm chuẩn...
Học bộ từ vựng này tại Lingoland
Học ngay(noun) cá sấu Mỹ, da cá sấu, máy nghiền đá
Ví dụ:
There are many alligators around here.
Có rất nhiều cá sấu Mỹ xung quanh đây.
(noun) con kiến
Ví dụ:
Ant may lift things being much heavier than its weight.
Kiến có thể nâng những thứ nặng hơn nhiều so với trọng lượng của nó.
(noun) con dơi, gậy (bóng chày), vợt (quần vợt);
(verb) đánh
Ví dụ:
Bats are the only mammal that can fly.
Dơi là loài động vật có vú duy nhất có thể bay.
(noun) con chuột, người xấu xa đê tiện, người phản bội;
(verb) bắt chuột, bỏ đảng, phản bội
Ví dụ:
Rats carry disease.
Chuột mang mầm bệnh.
(noun) chó sói, người độc ác, người hung tàn;
(verb) ngốn, ăn ngấu nghiến
Ví dụ:
Wolves hunt in groups known as packs.
Sói săn theo nhóm được gọi là bầy.
(noun) rùa, đồi mồi
Ví dụ:
A large green-haired turtle was kept until the 50's.
Một con rùa lông xanh lớn được giữ cho đến những năm 50.
(noun) cá vàng
Ví dụ:
Goldfish are kept as pets in bowls or ponds.
Cá vàng được nuôi làm thú cưng trong bát hoặc ao.
(noun) con tinh tinh
Ví dụ:
Chimpanzees are great apes found across central and West Africa.
Tinh tinh là loài vượn lớn được tìm thấy trên khắp Trung và Tây Phi.
(noun) con lừa, người ngu đần
Ví dụ:
A donkey can carry a heavy burden.
Một con lừa có thể mang một gánh nặng.
(noun) hươu cao cổ
Ví dụ:
We saw a giraffe at the zoo.
Chúng tôi đã nhìn thấy một con hươu cao cổ ở sở thú.
(noun) con khỉ đột, kẻ giết người, cướp của
Ví dụ:
A gorilla is a very large ape.
Khỉ đột là một loài vượn rất lớn.
(noun) gà trống
Ví dụ:
The rooster crows in the morning.
Gà trống gáy vào buổi sáng.
(noun) con căng-gu-ru
Ví dụ:
Kangaroos mainly live in Australia.
Con căng-gu-ru chủ yếu sống ở Úc.
(noun) (con) ốc sên, người chậm như sên
Ví dụ:
The snail went back into its shell.
Con ốc sên lại vào vỏ của nó.
(noun) con thằn lằn
Ví dụ:
We can find lizards in many caves.
Chúng ta có thể tìm thấy thằn lằn trong nhiều hang động.
(noun) chuột lang, chuột bạch
Ví dụ:
Her own son accused her of having used him as a guinea pig to test her theories about the education of children.
Con trai riêng của cô ấy cáo buộc cô ấy đã sử dụng anh ta như một con chuột lang để kiểm tra lý thuyết của cô ấy về việc giáo dục trẻ em.
(noun) con bạch tuộc
Ví dụ:
Octopuses' arms can be prepared in various ways.
Cánh tay của bạch tuộc có thể được chuẩn bị theo nhiều cách khác nhau.
(noun) cá hồi, thịt cá hồi, màu thịt cá hồi;
(adjective) có màu thịt cá hồi, có màu hồng da cam
Ví dụ:
This T-shirt is salmon.
Áo phông này có màu hồng da cam.
(noun) tôm hùm;
(verb) đi bắt tôm hùm
Ví dụ:
He served lobster with butter and lemon.
Anh ấy phục vụ tôm hùm với bơ và chanh.
(noun) con thiên nga, nhà thơ/ ca sĩ thiên tài, chòm sao Thiên nga;
(verb) lượn quanh, đi phất phơ
Ví dụ:
We watched the swans glide by.
Chúng tôi đã quan sát những con thiên nga lướt qua.
(noun) rắn hổ mang;
(abbreviation) phòng họp bí mật dưới lòng đất của Anh
Ví dụ:
He held talks with security chiefs in COBRA about whether to close the subway network.
Ông ấy đã có cuộc nói chuyện với các giám đốc an ninh tại phòng họp bí mật dưới lòng đất của Anh về việc có nên đóng cửa mạng lưới tàu điện ngầm hay không.
(noun) gấu trúc Mỹ, gấu mèo
Ví dụ:
A raccoon is a mammal with dextrous, hand-like front paws and dark markings on its face that look like a mask.
Gấu trúc Mỹ là một loài động vật có vú có hai bàn chân trước giống bàn tay và những mảng sẫm màu trên mặt trông giống như một chiếc mặt nạ.
(noun) ngựa vằn
Ví dụ:
Zebra has black and white stripes on its body.
Ngựa vằn có sọc đen và trắng trên cơ thể.
(noun) hải cẩu, dấu niêm phong, miếng niêm phong;
(verb) dán kín, niêm phong, đóng kín, ấn định
Ví dụ:
We sailed past a group of seals.
Chúng tôi đi thuyền qua một đàn hải cẩu.
(noun) con nhím
Ví dụ:
A porcupine is an animal with many long, thin, sharp spikes on its back that stick out as protection when it is attacked.
Nhím là loài động vật có nhiều gai dài, mỏng, sắc nhọn trên lưng nhô ra để bảo vệ khi bị tấn công.
(noun) Thổ Nhĩ Kỳ, gà tây, sự thất bại
Ví dụ:
He wants to live in Turkey.
Anh ấy muốn sống ở Thổ Nhĩ Kỳ.
(noun) ngỗng, ngỗng cái, người khờ dại
Ví dụ:
Geese are distantly related to swans.
Ngỗng có họ hàng xa với thiên nga.
(noun) con quạ, tiếng gà gáy;
(verb) gáy (gà), nói bi bô (trẻ con)
Ví dụ:
Crows are actually very smart.
Quạ thực sự rất thông minh.
(noun) chim bồ câu, người ngây thơ
Ví dụ:
There is a flock of pigeons in the park.
Có một đàn chim bồ câu trong công viên.
(noun) con dế, bóng gậy
Ví dụ:
In the countryside, people easily hear voice of crickets from the evening.
Ở nông thôn, người ta dễ dàng nghe thấy tiếng dế kêu từ chập choạng tối.
(noun) sinh vật, loài vật, kẻ
Ví dụ:
Night sounds of birds and other creatures.
Âm thanh ban đêm của các loài chim và các sinh vật khác.
(noun) sự cắn, vết cắn, sự châm, đốt;
(verb) cắn, ngoạm, châm đốt
Ví dụ:
He took a bite out of the apple.
Anh ấy cắn một miếng táo.
(noun) chất độc, thuốc độc, thuyết đầu độc;
(verb) đầu độc, làm tổn thương, hủy hoại
Ví dụ:
He killed himself with poison.
Anh ta tự sát bằng thuốc độc.
(noun) bẫy, cạm bẫy, xe ngựa hai bánh;
(verb) mắc kẹt, bẫy, gài bẫy
Ví dụ:
The squirrels ravaged the saplings, despite the baited traps.
Những con sóc tàn phá những cây non, bất chấp những cái bẫy đã mồi.