Nghĩa của từ giraffe trong tiếng Việt

giraffe trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

giraffe

US /dʒɪˈræf/
UK /dʒɪˈrɑːf/
"giraffe" picture

Danh từ

hươu cao cổ

a large African mammal with a very long neck and forelegs, having a coat patterned with irregular patches

Ví dụ:
The giraffe stretched its long neck to reach the highest leaves.
Hươu cao cổ vươn cổ dài để với tới những chiếc lá cao nhất.
We saw a family of giraffes at the safari park.
Chúng tôi đã thấy một gia đình hươu cao cổ ở công viên safari.
Từ đồng nghĩa: