Nghĩa của từ gorilla trong tiếng Việt

gorilla trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gorilla

US /ɡəˈrɪl.ə/
UK /ɡəˈrɪl.ə/
"gorilla" picture

Danh từ

1.

khỉ đột

a large, powerful ape of central Africa, with a shaggy black coat and a bare, black face.

Ví dụ:
The gorilla pounded its chest.
Con khỉ đột đấm vào ngực nó.
We saw a family of gorillas in the wild.
Chúng tôi đã thấy một gia đình khỉ đột trong tự nhiên.
Từ đồng nghĩa:
2.

người to lớn, người hung hăng

a large, strong, and often aggressive person.

Ví dụ:
The bouncer at the club was a real gorilla.
Người bảo vệ ở câu lạc bộ là một gã khổng lồ thực sự.
He's a big gorilla, but he's actually quite gentle.
Anh ta là một gã khổng lồ, nhưng thực ra khá hiền lành.
Từ đồng nghĩa: