Nghĩa của từ goldfish trong tiếng Việt

goldfish trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

goldfish

US /ˈɡoʊld.fɪʃ/
UK /ˈɡəʊld.fɪʃ/
"goldfish" picture

Danh từ

cá vàng

a small, typically golden-orange, freshwater cyprinid fish, popular as a pet.

Ví dụ:
My sister has a pet goldfish named Finny.
Chị tôi có một con cá vàng tên là Finny.
The child stared at the goldfish swimming in the bowl.
Đứa trẻ nhìn chằm chằm vào con cá vàng đang bơi trong bát.