Nghĩa của từ master trong tiếng Việt
master trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
master
US /ˈmæs.tɚ/
UK /ˈmɑː.stər/
Danh từ
1.
2.
người làm chủ, bậc thầy
a person who has complete control of something
Ví dụ:
•
He is the master of his own destiny.
Anh ấy là chủ nhân của số phận mình.
•
She became the master of the situation.
Cô ấy trở thành người làm chủ tình hình.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
1.
thành thạo, làm chủ
to acquire complete knowledge or skill in an art, technique, or subject
Ví dụ:
•
She hopes to master the art of negotiation.
Cô ấy hy vọng sẽ thành thạo nghệ thuật đàm phán.
•
It took him years to master the guitar.
Anh ấy mất nhiều năm để thành thạo guitar.
Từ đồng nghĩa:
2.
kiểm soát, chế ngự
to overcome or control something
Ví dụ:
•
He managed to master his fear of heights.
Anh ấy đã kiểm soát được nỗi sợ độ cao của mình.
•
The company needs to master its production costs.
Công ty cần kiểm soát chi phí sản xuất của mình.
Tính từ
thành thạo, tinh thông
having or showing very great skill or proficiency
Ví dụ:
•
He gave a master class in piano playing.
Anh ấy đã dạy một lớp học nâng cao về chơi piano.
•
The chef prepared a master dish.
Đầu bếp đã chuẩn bị một món ăn tuyệt vời.
Từ đồng nghĩa: