Nghĩa của từ subdue trong tiếng Việt

subdue trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

subdue

US /səbˈduː/
UK /səbˈdʒuː/
"subdue" picture

Động từ

khống chế, chế ngự, chinh phục

to overcome, quieten, or bring under control (a feeling or person)

Ví dụ:
The police managed to subdue the angry crowd.
Cảnh sát đã tìm cách khống chế đám đông giận dữ.
She struggled to subdue her fears.
Cô ấy đã đấu tranh để chế ngự nỗi sợ hãi của mình.