Nghĩa của từ understand trong tiếng Việt
understand trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
understand
US /ˌʌn.dɚˈstænd/
UK /ˌʌn.dəˈstænd/
Động từ
1.
hiểu, thấu hiểu
perceive the intended meaning of (words, a language, or a speaker)
Ví dụ:
•
I don't understand what you mean.
Tôi không hiểu ý bạn là gì.
•
She can understand French.
Cô ấy có thể hiểu tiếng Pháp.
Từ đồng nghĩa:
Từ liên quan: