Nghĩa của từ endure trong tiếng Việt
endure trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
endure
US /ɪnˈdʊr/
UK /ɪnˈdʒʊər/
Động từ
1.
chịu đựng, cam chịu
suffer (something painful or difficult) patiently
Ví dụ:
•
She had to endure a long period of illness.
Cô ấy phải chịu đựng một thời gian dài bị bệnh.
•
The team had to endure harsh weather conditions during the expedition.
Đội phải chịu đựng điều kiện thời tiết khắc nghiệt trong chuyến thám hiểm.
Từ đồng nghĩa:
2.
tồn tại, kéo dài
remain in existence; last
Ví dụ:
•
The ancient ruins have endured for centuries.
Những tàn tích cổ xưa đã tồn tại hàng thế kỷ.
•
Their friendship is strong and will surely endure.
Tình bạn của họ rất bền chặt và chắc chắn sẽ kéo dài.
Từ liên quan: