Nghĩa của từ holding trong tiếng Việt

holding trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

holding

US /ˈhoʊl.dɪŋ/
UK /ˈhəʊl.dɪŋ/
"holding" picture

Danh từ

1.

đất đai, tài sản, sở hữu

a piece of land held under a lease or by customary tenure

Ví dụ:
The farmer expanded his holding by acquiring the adjacent field.
Người nông dân đã mở rộng đất đai của mình bằng cách mua thêm cánh đồng liền kề.
The family's main holding was a small farm near the river.
Tài sản chính của gia đình là một trang trại nhỏ gần sông.
2.

khoản nắm giữ, cổ phần, tài sản

a quantity of shares, property, or money held by an individual or group

Ví dụ:
His investment holdings include stocks in several tech companies.
Khoản đầu tư của anh ấy bao gồm cổ phiếu của một số công ty công nghệ.
The company announced a significant increase in its foreign currency holdings.
Công ty đã công bố sự gia tăng đáng kể trong khoản nắm giữ ngoại tệ của mình.