Nghĩa của từ lunge trong tiếng Việt

lunge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

lunge

US /lʌndʒ/
UK /lʌndʒ/
"lunge" picture

Động từ

lao tới, xông tới

to make a sudden forward movement, especially to attack or to reach for something

Ví dụ:
The cat lunged at the bird, but it flew away just in time.
Con mèo lao tới phía con chim, nhưng nó đã kịp bay đi.
He lunged forward to grab the falling vase.
Anh ấy lao người về phía trước để chộp lấy chiếc bình đang rơi.

Danh từ

động tác chùng chân, cú lao tới

a sudden forward thrust of the body, typically in exercise or fencing

Ví dụ:
Keep your back straight while performing a lunge.
Giữ thẳng lưng khi thực hiện động tác chùng chân.
The fencer made a quick lunge to score a point.
Vận động viên đấu kiếm đã thực hiện một cú tấn công lao tới nhanh chóng để ghi điểm.