Nghĩa của từ submerge trong tiếng Việt

submerge trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

submerge

US /səbˈmɝːdʒ/
UK /səbˈmɜːdʒ/
"submerge" picture

Động từ

1.

dìm xuống, ngập nước, lặn

to go under the surface of water or another liquid

Ví dụ:
The submarine began to submerge as it left the harbor.
Tàu ngầm bắt đầu lặn xuống khi rời cảng.
The fields were submerged by the floodwaters.
Những cánh đồng đã bị ngập trong nước lũ.
2.

che giấu, áp chế, lu mờ

to completely cover or hide something

Ví dụ:
She tried to submerge her feelings of guilt.
Cô ấy đã cố gắng che giấu cảm giác tội lỗi của mình.
Individual identities are often submerged in a large corporation.
Bản sắc cá nhân thường bị lu mờ trong một tập đoàn lớn.