Nghĩa của từ depressed trong tiếng Việt
depressed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
depressed
US /dɪˈprest/
UK /dɪˈprest/
Tính từ
1.
chán nản, trầm cảm
in a state of unhappiness and despondency
Ví dụ:
•
She felt deeply depressed after losing her job.
Cô ấy cảm thấy rất chán nản sau khi mất việc.
•
He's been feeling depressed for weeks.
Anh ấy đã cảm thấy chán nản trong nhiều tuần.
Từ đồng nghĩa:
Từ trái nghĩa:
2.
suy thoái, giảm sút
reduced in amount, level, or activity
Ví dụ:
•
The economy is in a depressed state.
Nền kinh tế đang trong tình trạng suy thoái.
•
They live in a socially and economically depressed area.
Họ sống trong một khu vực xã hội và kinh tế suy thoái.
Từ trái nghĩa: