Nghĩa của từ booming trong tiếng Việt

booming trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

booming

US /ˈbuː.mɪŋ/
UK /ˈbuː.mɪŋ/
"booming" picture

Tính từ

1.

phát triển nhanh, bùng nổ

increasing or becoming successful and profitable very quickly

Ví dụ:
The local economy is booming thanks to the new factory.
Nền kinh tế địa phương đang phát triển rực rỡ nhờ nhà máy mới.
Business is booming this year.
Kinh doanh đang phát đạt trong năm nay.
2.

vang dội, ầm ầm

making a deep and loud hollow sound

Ví dụ:
He has a booming voice that fills the room.
Anh ấy có một giọng nói vang dội khắp căn phòng.
We heard the booming sound of thunder in the distance.
Chúng tôi nghe thấy tiếng sấm ầm ầm từ xa.
Từ liên quan: