Nghĩa của từ stagnant trong tiếng Việt
stagnant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
stagnant
US /ˈstæɡ.nənt/
UK /ˈstæɡ.nənt/
Tính từ
1.
tù đọng, ứ đọng
not flowing or running, and therefore often foul-smelling
Ví dụ:
•
The pond was filled with stagnant water.
Ao đầy nước tù đọng.
•
Mosquitoes breed in stagnant pools of water.
Muỗi sinh sản trong các vũng nước tù đọng.
2.
trì trệ, ù lì, không hoạt động
showing no activity; dull and sluggish
Ví dụ:
•
The economy has been stagnant for years.
Nền kinh tế đã trì trệ trong nhiều năm.
•
His career has been stagnant since he refused the promotion.
Sự nghiệp của anh ấy đã trì trệ kể từ khi anh ấy từ chối thăng chức.