Nghĩa của từ flourishing trong tiếng Việt

flourishing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

flourishing

US /ˈflɝː.ɪ.ʃɪŋ/
UK /ˈflʌr.ɪ.ʃɪŋ/
"flourishing" picture

Tính từ

phát triển mạnh, thịnh vượng

developing rapidly and successfully; thriving

Ví dụ:
The business is flourishing under new management.
Doanh nghiệp đang phát triển mạnh dưới sự quản lý mới.
They live in a flourishing community with many opportunities.
Họ sống trong một cộng đồng phát triển mạnh với nhiều cơ hội.
Từ liên quan: